Câu tiếng Anh có từ “similarly”
323 câu thật có từ similarly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: similarly nghĩa là tương tự. similarly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in like or similar manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ similarly
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Similarly, the soldiers themselves were ill-prepared in their training to deal with the horrors in which they found themselves.
Từ trong câu: similarly, soldier, themselves, ill, prepare, train, deal, horror
«IB/Group 3/History/Route 2/Causes, Practices, and Effects of Wars/World War I and Total War», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295333 (bản sửa đổi 4392602). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng similarly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| similarly circumstanced | 72 lần |
| similarly situated | 195 lần |
| similarly attired | 65 lần |
| similarly equipped | 34 lần |
| similarly affected | 105 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ similarly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ similarly trong kho câu?
- Kho câu có 323 câu có từ similarly hoặc các dạng của từ, trích từ 301 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ similarly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ similarly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B1 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ similarly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ similarly: can và could (39 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.