Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ruler”

322 câu thật có từ ruler hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ruler nghĩa là người cai trị. ruler là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who rules or commands. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ruler

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng ruler

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ruler of oz105 lần
supreme ruler172 lần
muslim ruler49 lần
ruler of egypt82 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ruler

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ruler trong kho câu?
Kho câu có 322 câu có từ ruler hoặc các dạng của từ, trích từ 261 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ruler xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ruler gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ruler?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ruler: Câu phủ định (42 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.