Câu tiếng Anh có từ “ruler”
325 câu thật có từ ruler hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ruler nghĩa là người cai trị. ruler là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who rules or commands. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ruler
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
The mosque has been controlled by many rulers.
Từ trong câu: ruler, mosque, control, many
«Masjid al-Haram», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=178206 (bản sửa đổi 10905184). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Peter's time as ruler was marked by confusion and not paying enough attention to important matters.
Từ trong câu: confusion, time, ruler, mark, pay, enough, attention, important
«Peter II of Russia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1065672 (bản sửa đổi 9588532). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The triangle carries two stops, c c, while the ruler is provided with a conical piece, D, which is slotted, and is held by a screw.
Từ trong câu: slot, triangle, carry, stop, ruler, provide, piece, have
Various, Scientific American Supplement, No. 492, June 6, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #12490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the past treaties were signed by delegates chosen by the ruler of a country.
Từ trong câu: delegate, past, treaty, sign, choose, ruler, country
«Ratification», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=83061 (bản sửa đổi 9373211). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Public opinion has remained sympathetic to the former ruler, whose funeral was attended by hundreds.
Từ trong câu: sympathetic, public, opinion, remain, former, ruler, funeral, attend
«Funeral held for former Zambian President Frederick Chiluba», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=269409 (bản sửa đổi 4818646). · English Wikinews · CC BY 2.5
Deflection of the beam is measured by hand with a small ruler for each weight and recorded.
Từ trong câu: deflection, beam, measure, hand, small, ruler, weight, record
«MakerBot PLA Material», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=148152 (bản sửa đổi 1823028). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is depicted as being ruled by Princess Celestia, although Twilight Sparkle is depicted as its ruler in the distant future.
Từ trong câu: sparkle, depict, rule, princess, although, ruler, distant, future
«Equestria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1095707 (bản sửa đổi 9642658). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They were interrupted by Inver, who came in to ask certain questions the Ruler and advisors wished to know.
Từ trong câu: advisor, interrupt, come, ask, certain, question, ruler, wish
E. Everett Evans, Alien Minds. Nguồn: Project Gutenberg #50863. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the twentieth century it seems almost ludicrous to find that the conception of the ancient Hebrews is still held by some rulers.
Từ trong câu: ludicrous, century, seem, almost, find, conception, ancient, still
Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ruler
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ruler
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ruler trong kho câu?
- Kho câu có 325 câu có từ ruler hoặc các dạng của từ, trích từ 262 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ruler xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ruler gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ruler?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ruler: Câu phủ định (43 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.