E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “plot”

393 câu thật có từ plot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: plot nghĩa là âm mưu. plot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a secret scheme to do something (especially something underhand or illegal). Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng plot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • grass plot742 lần
  • gunpowder plot235 lần
  • scatter plot174 lần
  • plot thickens156 lần
  • popish plot126 lần
  • diabolical plot95 lần
  • plot of ground515 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ plot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plot trong kho câu?
Kho câu có 393 câu có từ plot hoặc các dạng của từ, trích từ 351 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ plot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plot gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 170 câu, rồi Bậc B2 với 122 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plot: Câu phủ định (40 câu), Quá khứ đơn (36 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.