E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “payment”

348 câu thật có từ payment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: payment nghĩa là thanh toán. payment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sum of money paid or a claim discharged. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ payment

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng payment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
specie payment318 lần
cash payment205 lần
monthly payment136 lần
annual payment165 lần
quarterly payment88 lần
payment of debts110 lần
availability payment62 lần
prompt payment88 lần
yearly payment71 lần
non payment190 lần
immediate payment151 lần
payment of taxes75 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ payment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ payment trong kho câu?
Kho câu có 348 câu có từ payment hoặc các dạng của từ, trích từ 293 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ payment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ payment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 137 câu, rồi Bậc B2 với 128 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ payment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ payment: Câu phủ định (36 câu), Quá khứ đơn (26 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.