Câu tiếng Anh có từ “payment”
348 câu thật có từ payment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: payment nghĩa là thanh toán. payment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sum of money paid or a claim discharged. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ payment
For example, many might consider PayPal the faster and easier payment tool than going to their parents’ bank.
Từ trong câu: payment, example, many, consider, fast, easy, tool, go
«Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Next Generation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135021 (bản sửa đổi 4585259). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Instead, they use cows as payment or gifts, and having many cows shows how rich and important someone is.
Từ trong câu: payment, instead, use, cow, gift, many, show, rich
«Nilotic peoples», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=161502 (bản sửa đổi 9866186). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The SIM has information like the phone number and payment account and this is needed to make or receive calls.
Từ trong câu: payment, information, like, phone, number, account, need, make
«Mobile phone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26786 (bản sửa đổi 10954365). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng payment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ payment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ payment trong kho câu?
- Kho câu có 348 câu có từ payment hoặc các dạng của từ, trích từ 293 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ payment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ payment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 137 câu, rồi Bậc B2 với 128 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ payment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ payment: Câu phủ định (36 câu), Quá khứ đơn (26 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.