availability
danh từB2- availabilities
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
availability nghĩa là sẵn có (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
availability là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being at hand when needed.
Các nét nghĩa của từ availability
- 1
danh từB2
the quality of being at hand when needed
chất lượng luôn sẵn sàng khi cần thiếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa handiness · accessibility · availablenessTrái nghĩa unavailability
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
availability heuristic29 lần trong kho sách
availability payments31 lần trong kho sách
parking availability16 lần trong kho sách
nutrient availability10 lần trong kho sách
widespread availability13 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về availability
availability nghĩa là gì?
availability nghĩa là sẵn có (bản dịch máy, chưa biên tập). availability là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being at hand when needed.
availability dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ availability có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
availability được dùng trong câu như thế nào?
What of the questions that would seem to need to be addressed is the availability of the technology to allow for blended learning. («Blended Learning in K-12/Blended Learning in Grades 9-12», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42995 (bản sửa đổi 4325463).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/availability, mã đối chiếu EV-1DD0213A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng