E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “package”

388 câu thật có từ package hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: package nghĩa là gói. package là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a collection of things wrapped or boxed together. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ package

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

Từ hay đi cùng package

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
software package440 lần
sealed package96 lần
package containing142 lần
package manager114 lần
stimulus package53 lần
bulky package36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ package

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ package trong kho câu?
Kho câu có 388 câu có từ package hoặc các dạng của từ, trích từ 320 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ package xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ package gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 131 câu, rồi Bậc C1 với 128 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ package?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ package: Quá khứ đơn (41 câu), can và could (37 câu), Câu phủ định (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.