Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “night”

5.909 câu thật có từ night hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: night nghĩa là đêm. night là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the time after sunset and before sunrise while it is dark outside. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ night

Danh sách câu dẫn chứng (262 câu)

  • He cried for her only more than a year later, alone in his bed at night.

    Từ trong câu: night, alone, cry, bed, year, late

    «Stendhal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140511 (bản sửa đổi 11014894). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Working at night after writing all day long was telling upon him, and he knew it.

    Từ trong câu: night, after, long, writing, tell, working, work, write

    Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Was that what you came to ask me the other night?

    Từ trong câu: night, come, ask

    Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I thought it was the night coming on.”

    Từ trong câu: night, think, come

    Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As she does so, night time comes over.

    Từ trong câu: night, time, come

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Ganon's Castle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432793 (bản sửa đổi 3920755). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You go out nights I know not where.

    Từ trong câu: night, go, out, know

    «Collaborative play writing/The Countess of Challand/Act 5», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123265 (bản sửa đổi 1216441). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • That night I knew that I loved you as I had never hoped to care for any one in this world.

    Từ trong câu: night, world, any, care, hope, love, know, never

    Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then on Thursday night I have my Bible class, which now numbers about twenty.

    Từ trong câu: thursday, night, class, now, number, twenty

    Various, The American Missionary: Volume 43, No. 08, August, 1889. Nguồn: Project Gutenberg #16153. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I might have let her spend the night with Diana, if that was all.

    Từ trong câu: spend, night, let, might, if

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was two o’clock before Dr. Kemp had finished his work for the night.

    Từ trong câu: finish, night, o'clock, dr, work

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At night, you hear songs and guitars on all sides for hours on end.

    Từ trong câu: guitar, night, hear, song, side, hour, end

    Guy de, comte Pourtalès, Frederick Chopin. Nguồn: Project Gutenberg #76904. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is why it is done at night, when it is too dark to climb.

    Từ trong câu: climb, night, dark

    «Three Peaks Challenge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5098 (bản sửa đổi 10206464). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But that night, she dreamt of the story she had wanted to tell.

    Từ trong câu: dream, night, story, want, tell

    «Mary Shelley», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8573 (bản sửa đổi 10879425). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is awake at night and hides in holes in the ground during the day.

    Từ trong câu: awake, night, hide, hole, ground, day

    «Leptodactylus turimiquensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1246371 (bản sửa đổi 10696341). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But he had the night before him to spend as best he could.

    Từ trong câu: spend, night, best

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was going up to New York to see my sister and spend the night.

    Từ trong câu: spend, night, see, new, my, go, sister, up

    F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I thought of it by day and I nursed it by night.

    Từ trong câu: nurse, night, think, day, thought, by

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The night came like the turning out of a lamp, and in another moment came tomorrow.

    Từ trong câu: tomorrow, night, come, like, turn, out, lamp, another

    H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That very night we saw the clouds banking up, and knew it was going to rain.

    Từ trong câu: banking, night, saw, cloud, bank, up, know, go

    G. A. Henty, In the Reign of Terror: The Adventures of a Westminster Boy. Nguồn: Project Gutenberg #3785. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would wake them up and make them dance at night.

    Từ trong câu: dance, night, wake, up, make

    «Twelve Years a Slave», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=846693 (bản sửa đổi 10300349). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These frogs live on the ground and are awake at night.

    Từ trong câu: ground, night, awake, frog, live

    «Leptodactylus validus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1236883 (bản sửa đổi 10635298). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • To-night we may have the pleasure of all meeting again at your party,” (turning to Anne).

    Từ trong câu: turning, night, pleasure, meet, again, party, turn

    Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the middle of the night the old man got up.

    Từ trong câu: middle, night, old, man, get, up

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was not such a night as he would have chosen.

    Từ trong câu: choose, night

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One night, this woman set fire to the palace of Samavati.

    Từ trong câu: palace, night, woman, set, fire

    «Yoga/Yoga Tales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278107 (bản sửa đổi 4374836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was that night you were at the Carmody concert and I was putting him to bed.

    Từ trong câu: concert, night, put, bed

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On such a night Julian must not be left angry, alone.

    Từ trong câu: angry, night, leave, alone

    Rosamond Lehmann, Dusty answer. Nguồn: Project Gutenberg #72642. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It can also make it harder to sleep at night.

    Từ trong câu: hard, night, make, sleep

    «Sleep», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22224 (bản sửa đổi 10975894). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He turns day into night and everyone believes him then.

    Từ trong câu: everyone, night, believe, turn, day

    «The Second Coming (TV)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=35438 (bản sửa đổi 10641222). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “The night has nothing to do with it, Mr. Westwick.

    Từ trong câu: mr, night, nothing

    Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng night

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
last night46.092 lần
good night29.591 lần
every night9.269 lần
previous night4.068 lần
saturday night3.748 lần
dark night4.110 lần
morrow night3.581 lần
till night3.908 lần
night air3.711 lần
night after7.263 lần
sleepless night2.456 lần
late at night2.916 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ night

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ night trong kho câu?
Kho câu có 5.909 câu có từ night hoặc các dạng của từ, trích từ 2.445 tác phẩm và tài liệu. 78 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ night xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ night gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.750 câu, rồi Bậc B1 với 1.084 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ night?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ night: Quá khứ đơn (1.507 câu), Câu phủ định (740 câu), Quá khứ hoàn thành (558 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.