E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lightning”

260 câu thật có từ lightning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lightning nghĩa là tia sét. lightning là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: abrupt electric discharge from cloud to cloud or from cloud to earth accompanied by the emission of light. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lightning

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng lightning

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flash of lightning2.585 lần
flashes of lightning803 lần
lightning flash796 lần
lightning flashes424 lần
lightning flashed571 lần
forked lightning259 lần
lightning rod332 lần
rapidity of lightning285 lần
lightning speed469 lần
struck by lightning709 lần
vivid lightning194 lần
bay lightning343 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lightning

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lightning trong kho câu?
Kho câu có 260 câu có từ lightning hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lightning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lightning gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lightning?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lightning: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.