Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lightning”

372 câu thật có từ lightning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lightning nghĩa là tia sét. lightning là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: abrupt electric discharge from cloud to cloud or from cloud to earth accompanied by the emission of light. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lightning

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • The patient usually complains of shooting, lightning-like pains in the legs, which he may attribute to rheumatism.

    Từ trong câu: lightning, patient, usually, complain, shoot, like, pain, leg

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On comets, earthquakes, lightnings, thunder, and tempests, say, “Blessed be He whose strength and might fill the world.”

    Từ trong câu: earthquake, lightning, comet, thunder, bless, strength, fill, world

    Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Why it might be struck by lightning an cause an immense conflagration among the fences.

    Từ trong câu: immense, strike, lightning, cause, among, fence

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Lightning may blast and blacken, but it rarely gives rise to widespread fire.

    Từ trong câu: widespread, give, lightning, may, blast, rarely, fire, rise

    H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sometimes, thundersnow (snow with lightning and thunder) may happen with lake-effect snow.

    Từ trong câu: thunder, sometimes, snow, lightning, happen, lake, effect

    «Lake-effect snow», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1077421 (bản sửa đổi 10749617). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You may have to adjust your lightning configuration to lighten up you scene.

    Từ trong câu: lighten, configuration, adjust, lightning, up, scene

    «Game Creation with XNA/3D Development/Skybox», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251298 (bản sửa đổi 4617747). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We did not know how soon the lightning might send us all skyward.

    Từ trong câu: skyward, know, soon, lightning, send

    Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You might sooner get lightning out of incense smoke than true action or passion out of your modern English religion.

    Từ trong câu: incense, soon, get, lightning, out, smoke, true, action

    Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Figuratively, God makes the winds and lightnings his angels, his messengers of wrath or of mercy, as the case may be.

    Từ trong câu: figuratively, god, make, wind, lightning, angel, messenger, mercy

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 04: L. Beecher to Bushnell. Nguồn: Project Gutenberg #44411. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We might as well doubt the existence of lightning, because the day is serene, the sun shining, and no cloud rolls across the heaven.

    Từ trong câu: serene, well, doubt, existence, lightning, because, day, sun

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 360, October 1845. Nguồn: Project Gutenberg #29110. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lightning

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flash of lightning2.585 lần
flashes of lightning803 lần
lightning flash796 lần
lightning flashes424 lần
lightning flashed571 lần
forked lightning259 lần
lightning rod332 lần
rapidity of lightning285 lần
lightning speed469 lần
struck by lightning709 lần
vivid lightning194 lần
bay lightning343 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lightning

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lightning trong kho câu?
Kho câu có 372 câu có từ lightning hoặc các dạng của từ, trích từ 280 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lightning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lightning gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 124 câu, rồi Bậc C1 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lightning?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lightning: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.