Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hazard”

257 câu thật có từ hazard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hazard nghĩa là nguy hiểm. hazard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a source of danger. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hazard

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng hazard

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hap hazard242 lần
myrtle hazard253 lần
imminent hazard104 lần
hazard a conjecture61 lần
harry hazard251 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hazard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hazard trong kho câu?
Kho câu có 257 câu có từ hazard hoặc các dạng của từ, trích từ 212 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hazard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hazard gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 102 câu, rồi Bậc C1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hazard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hazard: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (34 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.