Câu tiếng Anh có từ “get”
17.250 câu thật có từ get hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: get nghĩa là nhận được. get là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come into the possession of something concrete or abstract. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ get
Danh sách câu dẫn chứng (17.249 câu)
They also get help from observation or attack aircraft.
Từ trong câu: aircraft, get, help, observation, attack
«Main battle tank», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=296613 (bản sửa đổi 10821623) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He admits that he got "caught up in it".
Từ trong câu: admit, get, catch, up
«David Coverdale», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=333930 (bản sửa đổi 10644320) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
As croup gets worse, the wheezing can be less.
Từ trong câu: wheeze, get, bad, less
«Croup», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=338075 (bản sửa đổi 10939837) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
She got a message on Facebook from a man.
Từ trong câu: message, get, man
«Suicide of Amanda Todd», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=430280 (bản sửa đổi 10965527) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
She has no memory of how she got there.
«Daylight (video game)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=435434 (bản sửa đổi 10960486) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
The dye got to every organ except the brain.
Từ trong câu: dye, get, every, organ, except, brain
«Blood-brain barrier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=441211 (bản sửa đổi 10952329) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This is to get people talking about the movie.
Từ trong câu: talk, get, people, movie
«Movie release», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=451832 (bản sửa đổi 10183558) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Most can also get along well with other animals.
Từ trong câu: animal, get, well
«Ocicat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=461877 (bản sửa đổi 9737851) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
They got the rhythm when the duo and friends began slapping their thighs and drumming on a piano bench.
Từ trong câu: thigh, get, rhythm, friend, begin, slap, drum, piano
«Cecilia (Simon & Garfunkel song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=516092 (bản sửa đổi 10460693) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This is why they got the name "mustard agents".
Từ trong câu: mustard, get, name, agent
«Blister agent», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=529939 (bản sửa đổi 10424943) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
It has gotten a lot of positive ratings and is one of the highest-rated games of all time.
Từ trong câu: rating, get, lot, positive, rate, high, game, time
«Super Mario Odyssey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=589535 (bản sửa đổi 10556939) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
She got wide applause when poems, ‘Anjali’ came out.
Từ trong câu: applause, get, wide, poem, come, out
«Kuntala Kumari Sabat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=606983 (bản sửa đổi 10844596) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
At the same time, he got his first job.
Từ trong câu: first, get, job, time
«Canhoteiro», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=937775 (bản sửa đổi 10837235) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
When he gets out of prison, he gets murdered.
Từ trong câu: prison, get, out, murder
«Time Bomb (Rancid song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1046900 (bản sửa đổi 9067876) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Zelayeta got scarlet fever when she was an infant.
Từ trong câu: scarlet, get, fever, infant
«Elena Zelayeta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1082819 (bản sửa đổi 9498171) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
"Oh, I's middlin'; hain't got noth'n' to complain of.
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US
"An actress gets handed hers at every stage of the game, just because a few make the big noise.
Từ trong câu: actress, get, hand, hers, every, stage, game, because
Kenneth McGaffey, The Sorrows of a Show Girl: A Story of the Great "White Way" - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US
Where did you get all that capacity for loving?
Từ trong câu: capacity, get, love
Gene Stratton-Porter, Freckles - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US
Getting different themes or colors that would like to be contradictory, to work together; developing a give and take.
Từ trong câu: contradictory, get, different, theme, color, like, work, together
Henry Kitchell Webster, Mary Wollaston - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US
“But you can get, with a move, greater advantages?”
Từ trong câu: advantage, get, move, great
Henry James, In the Cage - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
The paper got priority over other things simply because there was a need to create awareness amongst the masses.
Từ trong câu: paper, get, priority, thing, simply, because, need, create
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press - Tiếng Anh, Ghi công tác giả & ấn bản gốc
Then, what I get for the long and hard work of boring the stone by hand is very little.
Từ trong câu: boring, get, long, hard, work, bore, stone, hand
Various, Scientific American Supplement, No. 458, October 11, 1884 - Tiếng Anh - en-US, PD-US
She got bread and butter, sugar, give it to me and I slept on a pallet in her room.
Từ trong câu: pallet, get, bread, butter, sugar, give, sleep, room
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6 - Tiếng Anh - en-US, PD-US
“Where did you get that quiz of a hat?
Jane Austen, Northanger Abbey - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
You could get her away from him now, ’tis my belief, if you were only to set about it.”
Từ trong câu: belief, get, away, now, set
Thomas Hardy, The Return of the Native - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
We have just got a new Mass over from Vienna, and I'm head over heels in work at it.
Từ trong câu: mass, get, new, head, work
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US
“Get off of our trap and spin that wedding.”
Từ trong câu: spin, get, off, trap, wed
Victor Hugo, Les Misérables - Bản dịch tiếng Anh, PD-US
We may get a scoop, if we are lucky.
Arthur Conan Doyle, The Lost World - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US
“You may get cheated, robbed, and murdered in London.
Từ trong câu: cheat, get, murder
Charles Dickens, Great Expectations - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
“These?” said Wemmick, getting upon a chair, and blowing the dust off the horrible heads before bringing them down.
Từ trong câu: horrible, get, chair, blow, dust, off, head, bring
Charles Dickens, Great Expectations - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng get nằm ở trang từ điển: get đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ get
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ get trong kho câu?
- Kho câu có 17.250 câu có từ get hoặc các dạng của từ, trích từ 6.923 tác phẩm và tài liệu. 246 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ get xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ get gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 4.996 câu, rồi Bậc B1 với 3.306 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.