Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

get

động từ (v)

A1
/ˈɡɛt//ˈɡɛt/
Biến thể:
gets/ˈɡɛts/
(Ngôi thứ 3 số ít)
gettin
(Biến thể ngữ pháp)
getting/ˈɡɛtɪŋ/
(Dạng V-ing)
got/ˈɡɑt/
(Biến thể ngữ pháp)
gotta/ˈɡɑtə/
(Biến thể ngữ pháp)
gotten/ˈɡɑtən/
(Biến thể ngữ pháp)

Get có nghĩa là nhận được, sở hữu một cái gì đó cụ thể hoặc trừu tượng.

Định nghĩa Anh - Anh: Come into the possession of something concrete or abstract.

Diễn đạt “sở hữu một cái gì đó cụ thể hoặc trừu tượng”:getA1/acquireB1/becomeA1/goA1/letA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.getđộng từ (v)

    Come into the possession of something concrete or abstract.

    Sở hữu một cái gì đó cụ thể hoặc trừu tượng.

  2. 2.getđộng từ (v)

    Enter or assume a certain state or condition.

    Nhập hoặc đảm nhận một trạng thái hoặc điều kiện nhất định.

    Đồng nghĩa (SYN):become/go
  3. 3.getđộng từ (v)

    Cause to move; cause to be in a certain position or condition.

    Gây ra chuyển động.

    Đồng nghĩa (SYN):let/have
  4. 4.getdanh từ (n)

    A return on a shot that seemed impossible to reach and would normally have resulted in a point for the opponent.

Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): get

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: get

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "get". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • get up

    "Every time I get up, I ask myself: "What will I do today?"

    "Mỗi khi thức dậy, tôi lại tự hỏi:"Hôm nay mình sẽ làm gì?"

    Tác phẩm mở: History of Western Theatre: 17th Century to Now/Latin American Post-WWII

  • get rid

    How much longer or shorter would your times have to be get rid of the discrepancy?

    Thời gian của bạn sẽ phải dài hơn hay ngắn hơn bao nhiêu để loại bỏ được sự khác biệt?

    Tác phẩm mở: Error Analysis in an Undergraduate Science Laboratory

  • get into
  • get out

    “I’ll blow this government to pieces when I get out,” he said.

    Seldes, George: You can't print that! : $b The truth behind the news 1918-1928

  • get away
  • get back

    “Get back, or it is having my gun I’ll be and shooting that pee-wit of yours, that lennavan-Seorsa!”

    “Quay lại, nếu không tôi sẽ cầm súng và bắn cái tên khốn nạn của anh, cái tên lennavan-Seorsa đó!”

    Sharp, William: Tragic Romances Re-issue of the Shorter Stories of Fiona Macleod; Rearranged, with Additional Tales

  • get hold

    Leopards and other wild beasts might be prowling about, and get hold of some of us.

    Báo hoa mai và các loài thú hoang khác có thể rình mò xung quanh và tóm lấy một số người trong chúng ta.

    Du Chaillu, Paul B. (Paul Belloni): Lost in the Jungle; Narrated for Young People

  • get ready

    The lawns begin to look like velvet and the lawn-mower begins to warm its joints and get ready for the approaching harvest.

    Những bãi cỏ bắt đầu trông giống như nhung và chiếc máy cắt cỏ bắt đầu làm ấm các khớp và sẵn sàng cho vụ thu hoạch đang đến gần.

    Nye, Bill: Remarks

  • get through
  • get over
  • get home
  • get off
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: get

5 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "get" phân theo từng nét nghĩa (sở hữu một cái gì đó cụ thể hoặc trừu tượng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "get" ở nét nghĩa "sở hữu một cái gì đó cụ thể hoặc trừu tượng" (ngoài ra "acquire" còn biểu thị: đảm nhận một hình thức, thuộc tính hoặc khía cạnh nhất định).

“I afterwards acquired the habit of shaking socks and shoes and clothing before putting them on.”

Đồng nghĩa với "get" ở nét nghĩa "nhập hoặc đảm nhận một trạng thái hoặc điều kiện nhất định" (ngoài ra "become" còn biểu thị: trải qua một sự thay đổi hoặc phát triển).

“When the man looked, the woman's speech was true; the cooked rice and curry had become raw.”

Đồng nghĩa với "get" ở nét nghĩa "nhập hoặc đảm nhận một trạng thái hoặc điều kiện nhất định" (ngoài ra "go" còn biểu thị: thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế)).

“Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.”

Đồng nghĩa với "get" ở nét nghĩa "gây ra chuyển động" (ngoài ra "let" còn biểu thị: làm cho điều gì đó có thể xảy ra thông qua một hành động cụ thể hoặc thiếu hành động).

“I merely wanted to let you know that I'm back safely.”

Đồng nghĩa với "get" ở nét nghĩa "gây ra chuyển động" (ngoài ra "have" còn biểu thị: có, sở hữu; trải nghiệm, dùng bữa; trợ động từ kết hợp với V3/ed tạo các thì hoàn thành).

“This man having gone was entangled (lit., tied) in the nets.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: get

Perhaps can get an output that varies with the hall effect probes in the brushless motor.

Có lẽ có thể có được đầu ra thay đổi tùy theo đầu dò hiệu ứng Hall trong động cơ không chổi than.

Tác phẩm mở: Laser Printer Motors
So, my dear friend, get your hubs replaced with switches and your enterprise network connectivity will never be the same.

Vì vậy, bạn thân mến, hãy thay thế trung tâm của bạn bằng bộ chuyển mạch và kết nối mạng doanh nghiệp của bạn sẽ không bao giờ giống nhau.

Tác phẩm mở: Internetworking
When you are in a conversation with a smallish group of people try to make sure that each person gets a fair share of speaking.

Khi bạn đang trò chuyện với một nhóm nhỏ người, hãy cố gắng đảm bảo rằng mỗi người đều được chia sẻ ý kiến ​​một cách công bằng.

Tác phẩm mở: Living With a Narcissist
In a world with an ever-growing amount of distractions, it can sometimes be incredibly difficult to get young learners to read.

Trong một thế giới với số lượng phiền nhiễu ngày càng tăng, đôi khi việc dạy trẻ đọc sách có thể cực kỳ khó khăn.

Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2015/Reading motivation in young learners
A pneumonia patient died when his car got stuck for three hours.

Một bệnh nhân viêm phổi tử vong khi xe bị kẹt suốt 3 tiếng đồng hồ.

Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2015/Fall/Section 018/Herbert Clark
Furthermore, the black rooks, bishops, and queen still have no way to get out.

Hơn nữa, quân đen, quân tượng và quân hậu vẫn chưa có đường thoát ra ngoài.

Tác phẩm mở: Chess/Sample chess game, Nguyên văn tác phẩm
You get the pickle-jar ready, whilst I fix the stick on to the colander."

Cậu chuẩn bị sẵn lọ dưa chua, trong khi tôi gắn que vào rây."

Ewing, Juliana Horatia: Brothers of Pity and Other Tales of Beasts and Men, Tiếng Anh (Anh - Anh)
If, then, they come out of it they can only get in from Behring's Straits."

Vậy thì nếu họ thoát ra khỏi đó thì họ chỉ có thể vào được từ eo biển Behring."

Verne, Jules: The English at the North Pole Part I of the Adventures of Captain Hatteras, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: get

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “get” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Perhaps can get an output that varies with the hall effect probes in the brushless motor.”

Có lẽ có thể có được đầu ra thay đổi tùy theo đầu dò hiệu ứng Hall trong động cơ không chổi than.

Nguồn: Tác phẩm mở: Laser Printer Motors

“So, my dear friend, get your hubs replaced with switches and your enterprise network connectivity will never be the same.”

Vì vậy, bạn thân mến, hãy thay thế trung tâm của bạn bằng bộ chuyển mạch và kết nối mạng doanh nghiệp của bạn sẽ không bao giờ giống nhau.

Nguồn: Tác phẩm mở: Internetworking

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “get”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “get” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “get”

Mục từ cốt lõi: get: động từ (v).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “get”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “get” với tần suất cao:

61.042 lần trong kho sách
21.729 lần trong kho sách
48.726 lần trong kho sách
51.153 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “get”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “get”:

Đồng nghĩa:acquirebecomegolet

““Have you got such a thing as a pair of bellows?””

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “get”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɡɛt/.

get (động từ): sở hữu một cái gì đó cụ thể hoặc trừu tượng

Định nghĩa tiếng Anh: Come into the possession of something concrete or abstract.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

get (động từ (v))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi61.042 lần trong kho sách

get up

“"Every time I get up, I ask myself: "What will I do today?"” ("Mỗi khi thức dậy, tôi lại tự hỏi:"Hôm nay mình sẽ làm gì?")

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm21.729 lần trong kho sách

get rid

“How much longer or shorter would your times have to be get rid of the discrepancy?” (Thời gian của bạn sẽ phải dài hơn hay ngắn hơn bao nhiêu để loại bỏ được sự khác biệt?)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái48.726 lần trong kho sách

get into

Nét nghĩa mở rộng: enter or assume a certain state or condition (nhập hoặc đảm nhận một trạng thái hoặc điều kiện nhất định)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

““Have you _____ such a thing as a pair of bellows?””

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: got

“Have you got such a thing as a pair of bellows?”

Nguồn: Helps, Arthur, Sir: Realmah

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“"But we have _____ some birds out there, and I am going to cook them.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: got

"But we have got some birds out there, and I am going to cook them.

Nguồn: Stephens, Ann S. (Ann Sophia): Married in haste

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “get”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: get

Hỏi đáp trọng tâm

get nghĩa là gì (meaning & definition)?

get nghĩa là nhận được. get là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come into the possession of something concrete or abstract.

Từ get trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɡɛt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɡɛt/.

Từ get là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "get" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: gets; Biến thể ngữ pháp: gettin; Dạng V-ing: getting; Biến thể ngữ pháp: got; Biến thể ngữ pháp: gotta; Biến thể ngữ pháp: gotten.

Các nét nghĩa của từ get theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: sở hữu một cái gì đó cụ thể hoặc trừu tượng - Nét nghĩa 2 [A1]: nhập hoặc đảm nhận một trạng thái hoặc điều kiện nhất định - Nét nghĩa 3 [A1]: gây ra chuyển động - Nét nghĩa 4 [A1]: a return on a shot that seemed impossible to reach and would normally have resulted in a point for the opponent

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ get:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɡɛt/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: gets; Biến thể ngữ pháp: gettin; Dạng V-ing: getting; Biến thể ngữ pháp: got; Biến thể ngữ pháp: gotta; Biến thể ngữ pháp: gotten.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ get:

get up; get rid; get into; get out; get away

get được dùng trong câu như thế nào?

“Have you got such a thing as a pair of bellows?” (Arthur, Sir Helps, Realmah; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/get, mã đối chiếu EV-899883AB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (6)

gets, gettin, getting, got, gotta, gotten