get
động từ (v)
Get có nghĩa là nhận được, sở hữu một cái gì đó cụ thể hoặc trừu tượng.
Định nghĩa Anh - Anh: Come into the possession of something concrete or abstract.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.getđộng từ (v)
Come into the possession of something concrete or abstract.
Sở hữu một cái gì đó cụ thể hoặc trừu tượng.
Đồng nghĩa (SYN):acquireCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •get up61.042 lần trong kho sách
- •get rid21.729 lần trong kho sách
- •get into48.726 lần trong kho sách
- •get out51.153 lần trong kho sách
- •get away23.710 lần trong kho sách
- •get back21.990 lần trong kho sách
- •get hold11.117 lần trong kho sách
- •get ready10.306 lần trong kho sách
- •get throughTừ vựng học thuật
- •get overTừ vựng học thuật
- •get homeTừ vựng học thuật
- •get offTừ vựng học thuật
- 2.getđộng từ (v)
Enter or assume a certain state or condition.
Nhập hoặc đảm nhận một trạng thái hoặc điều kiện nhất định.
- 3.getđộng từ (v)
Cause to move; cause to be in a certain position or condition.
Gây ra chuyển động.
- 4.getdanh từ (n)
A return on a shot that seemed impossible to reach and would normally have resulted in a point for the opponent.
Từ nguyên học (Etymology): get
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: get
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "get". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- get up
"Every time I get up, I ask myself: "What will I do today?"
"Mỗi khi thức dậy, tôi lại tự hỏi:"Hôm nay mình sẽ làm gì?"
Tác phẩm mở: History of Western Theatre: 17th Century to Now/Latin American Post-WWII
- get rid
How much longer or shorter would your times have to be get rid of the discrepancy?
Thời gian của bạn sẽ phải dài hơn hay ngắn hơn bao nhiêu để loại bỏ được sự khác biệt?
Tác phẩm mở: Error Analysis in an Undergraduate Science Laboratory
- get into
- get out
“I’ll blow this government to pieces when I get out,” he said.
Seldes, George: You can't print that! : $b The truth behind the news 1918-1928
- get away
- get back
“Get back, or it is having my gun I’ll be and shooting that pee-wit of yours, that lennavan-Seorsa!”
“Quay lại, nếu không tôi sẽ cầm súng và bắn cái tên khốn nạn của anh, cái tên lennavan-Seorsa đó!”
Sharp, William: Tragic Romances Re-issue of the Shorter Stories of Fiona Macleod; Rearranged, with Additional Tales
- get hold
Leopards and other wild beasts might be prowling about, and get hold of some of us.
Báo hoa mai và các loài thú hoang khác có thể rình mò xung quanh và tóm lấy một số người trong chúng ta.
Du Chaillu, Paul B. (Paul Belloni): Lost in the Jungle; Narrated for Young People
- get ready
The lawns begin to look like velvet and the lawn-mower begins to warm its joints and get ready for the approaching harvest.
Những bãi cỏ bắt đầu trông giống như nhung và chiếc máy cắt cỏ bắt đầu làm ấm các khớp và sẵn sàng cho vụ thu hoạch đang đến gần.
Nye, Bill: Remarks
- get through
- get over
- get home
- get off
Đồng nghĩa & Sắc thái: get
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "get" phân theo từng nét nghĩa (sở hữu một cái gì đó cụ thể hoặc trừu tượng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "get" ở nét nghĩa "sở hữu một cái gì đó cụ thể hoặc trừu tượng" (ngoài ra "acquire" còn biểu thị: đảm nhận một hình thức, thuộc tính hoặc khía cạnh nhất định).
“I afterwards acquired the habit of shaking socks and shoes and clothing before putting them on.”
Đồng nghĩa với "get" ở nét nghĩa "nhập hoặc đảm nhận một trạng thái hoặc điều kiện nhất định" (ngoài ra "become" còn biểu thị: trải qua một sự thay đổi hoặc phát triển).
“When the man looked, the woman's speech was true; the cooked rice and curry had become raw.”
Đồng nghĩa với "get" ở nét nghĩa "nhập hoặc đảm nhận một trạng thái hoặc điều kiện nhất định" (ngoài ra "go" còn biểu thị: thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế)).
“Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.”
Đồng nghĩa với "get" ở nét nghĩa "gây ra chuyển động" (ngoài ra "let" còn biểu thị: làm cho điều gì đó có thể xảy ra thông qua một hành động cụ thể hoặc thiếu hành động).
“I merely wanted to let you know that I'm back safely.”
Câu dẫn chứng văn học: get
Perhaps can get an output that varies with the hall effect probes in the brushless motor.Có lẽ có thể có được đầu ra thay đổi tùy theo đầu dò hiệu ứng Hall trong động cơ không chổi than.
So, my dear friend, get your hubs replaced with switches and your enterprise network connectivity will never be the same.Vì vậy, bạn thân mến, hãy thay thế trung tâm của bạn bằng bộ chuyển mạch và kết nối mạng doanh nghiệp của bạn sẽ không bao giờ giống nhau.
When you are in a conversation with a smallish group of people try to make sure that each person gets a fair share of speaking.Khi bạn đang trò chuyện với một nhóm nhỏ người, hãy cố gắng đảm bảo rằng mỗi người đều được chia sẻ ý kiến một cách công bằng.
In a world with an ever-growing amount of distractions, it can sometimes be incredibly difficult to get young learners to read.Trong một thế giới với số lượng phiền nhiễu ngày càng tăng, đôi khi việc dạy trẻ đọc sách có thể cực kỳ khó khăn.
A pneumonia patient died when his car got stuck for three hours.Một bệnh nhân viêm phổi tử vong khi xe bị kẹt suốt 3 tiếng đồng hồ.
Furthermore, the black rooks, bishops, and queen still have no way to get out.Hơn nữa, quân đen, quân tượng và quân hậu vẫn chưa có đường thoát ra ngoài.
You get the pickle-jar ready, whilst I fix the stick on to the colander."Cậu chuẩn bị sẵn lọ dưa chua, trong khi tôi gắn que vào rây."
If, then, they come out of it they can only get in from Behring's Straits."Vậy thì nếu họ thoát ra khỏi đó thì họ chỉ có thể vào được từ eo biển Behring."
Đọc mở rộng theo CEFR: get
Từ vựng bậcA1→“Perhaps can get an output that varies with the hall effect probes in the brushless motor.”
Có lẽ có thể có được đầu ra thay đổi tùy theo đầu dò hiệu ứng Hall trong động cơ không chổi than.
Nguồn: Tác phẩm mở: Laser Printer Motors
“So, my dear friend, get your hubs replaced with switches and your enterprise network connectivity will never be the same.”
Vì vậy, bạn thân mến, hãy thay thế trung tâm của bạn bằng bộ chuyển mạch và kết nối mạng doanh nghiệp của bạn sẽ không bao giờ giống nhau.
Nguồn: Tác phẩm mở: Internetworking
Cấu trúc & Vận dụng: “get”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “get” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “get”
Mục từ cốt lõi: get: động từ (v).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “get”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “get” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “get”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
get (động từ): sở hữu một cái gì đó cụ thể hoặc trừu tượng
Định nghĩa tiếng Anh: Come into the possession of something concrete or abstract.
get (động từ (v))
get up
“"Every time I get up, I ask myself: "What will I do today?"” ("Mỗi khi thức dậy, tôi lại tự hỏi:"Hôm nay mình sẽ làm gì?")
get rid
“How much longer or shorter would your times have to be get rid of the discrepancy?” (Thời gian của bạn sẽ phải dài hơn hay ngắn hơn bao nhiêu để loại bỏ được sự khác biệt?)
get into
Nét nghĩa mở rộng: enter or assume a certain state or condition (nhập hoặc đảm nhận một trạng thái hoặc điều kiện nhất định)
““Have you _____ such a thing as a pair of bellows?””
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: got
“Have you got such a thing as a pair of bellows?”
Nguồn: Helps, Arthur, Sir: Realmah
“"But we have _____ some birds out there, and I am going to cook them.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: got
"But we have got some birds out there, and I am going to cook them.
Nguồn: Stephens, Ann S. (Ann Sophia): Married in haste
Ứng dụng & Mở rộng: “get”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “get”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “get”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “get” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “get” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: get
Hỏi đáp trọng tâmget nghĩa là gì (meaning & definition)?
get nghĩa là nhận được. get là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come into the possession of something concrete or abstract.
Từ get trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɡɛt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɡɛt/.
Từ get là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "get" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: gets; Biến thể ngữ pháp: gettin; Dạng V-ing: getting; Biến thể ngữ pháp: got; Biến thể ngữ pháp: gotta; Biến thể ngữ pháp: gotten.
Các nét nghĩa của từ get theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: sở hữu một cái gì đó cụ thể hoặc trừu tượng - Nét nghĩa 2 [A1]: nhập hoặc đảm nhận một trạng thái hoặc điều kiện nhất định - Nét nghĩa 3 [A1]: gây ra chuyển động - Nét nghĩa 4 [A1]: a return on a shot that seemed impossible to reach and would normally have resulted in a point for the opponent
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ get:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɡɛt/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: gets; Biến thể ngữ pháp: gettin; Dạng V-ing: getting; Biến thể ngữ pháp: got; Biến thể ngữ pháp: gotta; Biến thể ngữ pháp: gotten.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ get:
get up; get rid; get into; get out; get away
get được dùng trong câu như thế nào?
“Have you got such a thing as a pair of bellows?” (Arthur, Sir Helps, Realmah; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)