Câu tiếng Anh có từ “get”
17.250 câu thật có từ get hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: get nghĩa là nhận được. get là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come into the possession of something concrete or abstract. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ get
Danh sách câu dẫn chứng (17.249 câu)
What! and you must have got on an island, sure?
Từ trong câu: island, get, sure
Emily Brontë, Wuthering Heights - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
When we got to the house, Aunt Isobel came running out, and Miss Douglas, who had just arrived.
Từ trong câu: aunt, get, house, come, run, out, miss, arrive
Amy Le Feuvre, "Us, and our charge" - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
This afternoon Lynette and I got ready for our governess.
Từ trong câu: afternoon, get, ready
Amy Le Feuvre, "Us, and our charge" - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
And get a fresh pat of butter; this looks mussy.
Từ trong câu: butter, get, fresh, look
Ernest M., 1885?-1935 Poate, The trouble at Pinelands - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US
“We’ve got to get busy and start a diaper service.
Từ trong câu: diaper, get, busy, start, service
Sam, Jr. Merwin, Snowstorm on Mars - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US
“Get sensible ones that’ll wear,” said the practical Miss Prissy.
Từ trong câu: prissy, get, sensible, one, wear, practical, miss
Joseph Crosby Lincoln, Partners of the tide - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US
I’ll get ready, and pass the exam at the Higher School, and then I’ll work and help you.
Từ trong câu: exam, get, ready, pass, high, school, work, help
Anton Pavlovich Chekhov, Plays by Anton Chekhov, Second Series - Bản dịch tiếng Anh - en-GB, PD-US
Cautioned me against him before I got into his claws.
Từ trong câu: before, get, him, against, into, me, caution
Charles Dickens, Our Mutual Friend - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
How you gwine to get two days inter one day?
Mark Twain, Tom Sawyer Abroad - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US
She was getting very heavy, and could run but slowly.
Từ trong câu: heavy, get, run, slowly
Jack London, White Fang - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
They’ve got the boots, and that’s all I cared about.
Mark Twain, Tom Sawyer, Detective - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US
"When I get to be a member of his staff I may be cheeky enough to suggest it."
Từ trong câu: cheeky, get, member, staff, enough, suggest
William Makepeace Thayer, From Boyhood to Manhood: Life of Benjamin Franklin - Tiếng Anh - en-US, PD-US
Get the stuff from you in that way, and then arrest you with the proof in their hands.”
Từ trong câu: proof, get, stuff, way, arrest, hand
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
“Meantime it’s you who get something from it—so far.
Từ trong câu: meantime, get, something, far
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
“What I’ve got against that man Michaelis you mean, sir?”
Từ trong câu: against, get, man, mean, sir
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
When I got home this morning I felt very unwell.
Từ trong câu: unwell, get, home, morning, feel
William Le Queux, The Four Faces: A Mystery - Nguyên văn tiếng Anh, PD-US
So, could I get down to them, to the two friendly, anxious faces that peered up at me?
Từ trong câu: peer, get, down, friendly, anxious, face, up
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics - Tiếng Anh, PD-US
They get most of their food on pack ice.
Từ trong câu: pack, get, food, ice
«Arctic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3637 (bản sửa đổi 10602128) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
But he only got mean looks and little attention.
Từ trong câu: attention, get, mean, look, little
«Chief Joseph», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19310 (bản sửa đổi 10672610) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
When they got to camp a bear was there.
«Teddy bear», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27085 (bản sửa đổi 10635874) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
She also got cataracts and her eyesight became weak.
Từ trong câu: eyesight, get, become, weak
«Mary Todd Lincoln», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31218 (bản sửa đổi 10964611) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Getting rid of or adding details to a fact.
Từ trong câu: rid, get, add, detail, fact
«Lie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32253 (bản sửa đổi 11010571) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
As he got older he became obsessed with death.
Từ trong câu: obsess, get, old, become, death
«Hector Berlioz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=39787 (bản sửa đổi 10365849) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
They only got paid for the work they did.
«London Philharmonic Orchestra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67434 (bản sửa đổi 8447445) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He got into trouble for preaching without a licence.
Từ trong câu: preach, get, trouble, licence
«The Pilgrim's Progress», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74279 (bản sửa đổi 10535055) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This is how they got the name "sea lion".
Từ trong câu: name, get, sea, lion
«Sea lion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78817 (bản sửa đổi 10907016) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Getting all seven emeralds also unlocks the good ending.
Từ trong câu: unlock, get, seven, good, end
«Sonic the Hedgehog 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=97593 (bản sửa đổi 11014013) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
They get off the van and go through a door, to find themselves playing a live concert on stage.
Từ trong câu: van, get, off, go, door, find, themselves, play
«Friend Like That», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140805 (bản sửa đổi 8435678) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He only got as far as junior high school.
Từ trong câu: junior, get, far, high, school
«Count Basie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=197990 (bản sửa đổi 10938189) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
It can get dark if light shines on it.
Từ trong câu: shine, get, dark, light
«Silver nitrate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=263850 (bản sửa đổi 10306101) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng get nằm ở trang từ điển: get đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ get
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ get trong kho câu?
- Kho câu có 17.250 câu có từ get hoặc các dạng của từ, trích từ 6.923 tác phẩm và tài liệu. 246 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ get xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ get gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 4.996 câu, rồi Bậc B1 với 3.306 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.