E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “friendly”

529 câu thật có từ friendly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: friendly nghĩa là thân thiện. friendly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of or befitting a friend. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ friendly

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng friendly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
friendly terms1.793 lần
friendly relations1.130 lần
friendly intercourse651 lần
friendly nod426 lần
environmentally friendly309 lần
friendly greeting393 lần
friendly manner1.478 lần
user friendly330 lần
friendly reception282 lần
friendly disposition251 lần
friendly footing173 lần
friendly chat173 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ friendly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ friendly trong kho câu?
Kho câu có 529 câu có từ friendly hoặc các dạng của từ, trích từ 438 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ friendly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ friendly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 245 câu, rồi Bậc C1 với 179 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ friendly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ friendly: Quá khứ đơn (91 câu), Câu phủ định (67 câu), can và could (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.