Đề từ vựng B2 số 28
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Đồng nghĩa: Từ nào gần nghĩa nhất với “compute”?
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a financier who owns or is an executive in a bank”
Đang tải đề...