Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “friendly”
444 câu thật có từ friendly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: friendly nghĩa là thân thiện. friendly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of or befitting a friend. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ friendly
Her public personality appears warm and friendly, but her private life shows a different picture.
Từ trong câu: friendly, personality, public, appear, warm, private, life, show
«Dear X (TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1237515 (bản sửa đổi 10667430). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This teacher-friendly feature on YouTube helps teachers to spend more time teaching and less time searching.
Từ trong câu: friendly, teacher, feature, help, spend, time, teach, less
«Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/Technology and the Public Sphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262852 (bản sửa đổi 4106180). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A stone is not friendly towards human beings, and even beauty is not human at its deepest level.
Từ trong câu: friendly, stone, toward, human, be, even, beauty, deep
«Albert Camus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48414 (bản sửa đổi 11006025). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Well, child, I'm glad you are going to be friendly; there is nothing like harmony in a family circle.
Từ trong câu: friendly, harmony, well, child, glad, go, nothing, like
Various, Prairie Farmer, Vol. 56: No. 1, January 5, 1884. A Weekly Journal for the Farm, Orchard and Fireside. Nguồn: Project Gutenberg #17512. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"About a day and a half after we left Big Bend, we met a friendly Indian, who was much excited when he saw us.
Từ trong câu: friendly, excite, bend, excited, day, half, leave, big
F. C. Grable, Colorado: The Bright Romance of American History. Nguồn: Project Gutenberg #37182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At all events, good Deacon Hale's kindly letters give us a very friendly feeling toward him, revealing as they do his love for his boys.
Từ trong câu: revealing, event, good, kindly, letter, give, friendly, feel
Jean Christie Root, Nathan Hale. Nguồn: Project Gutenberg #31650. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng friendly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- friendly terms1.793 lần
- friendly relations1.130 lần
- friendly intercourse651 lần
- friendly nod426 lần
- environmentally friendly309 lần
- friendly greeting393 lần
- friendly manner1.478 lần
- user friendly330 lần
- friendly reception282 lần
- friendly disposition251 lần
- friendly footing173 lần
- friendly chat173 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ friendly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ friendly trong kho câu?
- Kho câu có 444 câu có từ friendly hoặc các dạng của từ, trích từ 406 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ friendly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ friendly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 207 câu, rồi Bậc C1 với 152 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ friendly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ friendly: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (52 câu), can và could (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.