Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exhaust”

543 câu thật có từ exhaust hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exhaust nghĩa là khí thoát ra từ động cơ như chất thải. exhaust là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: wear out completely. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exhaust

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng exhaust

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
utterly exhaust831 lần
completely exhaust638 lần
nearly exhaust1.045 lần
exhaust with fatigue262 lần
nigh exhaust262 lần
thoroughly exhaust327 lần
sank exhaust270 lần
exhaust by fatigue135 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exhaust

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exhaust trong kho câu?
Kho câu có 543 câu có từ exhaust hoặc các dạng của từ, trích từ 432 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exhaust xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exhaust gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 173 câu, rồi Bậc B2 với 135 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exhaust?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exhaust: Quá khứ đơn (109 câu), Câu phủ định (76 câu), Quá khứ hoàn thành (66 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.