E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dye”

210 câu thật có từ dye hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dye nghĩa là thuốc nhuộm. dye là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a usually soluble substance for staining or coloring e.g. fabrics or hair. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dye

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng dye

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
deepest dye206 lần
aniline dye54 lần
fluorescent dye52 lần
blackest dye58 lần
tyrian dye37 lần
double dye191 lần
dye stuffs30 lần
flush dye62 lần
dye villain60 lần
indigo dye25 lần
crimson dye69 lần
deeper dye75 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dye

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dye trong kho câu?
Kho câu có 210 câu có từ dye hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dye xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dye gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dye?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dye: Quá khứ đơn (27 câu), can và could (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.