E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dye”

193 câu thật có từ dye hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dye nghĩa là thuốc nhuộm. dye là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a usually soluble substance for staining or coloring e.g. fabrics or hair. Xem trang từ điển đầy đủ

  • “Not a bit of blue ribbon was seen, and Mr. Rumbold’s friend seemed all to have been dyed deep red.”

    Từ trong câu: dye, ribbon, bit, blue, see, mr, friend, seem

    Frederick Danby Palmer, Yarmouth Notes, 1830-1872. Collated from the File of the Norwich Mercury. Nguồn: Project Gutenberg #39920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dye

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • deepest dye206 lần
  • aniline dye54 lần
  • fluorescent dye52 lần
  • blackest dye58 lần
  • tyrian dye37 lần
  • double dye191 lần
  • dye stuffs30 lần
  • flush dye62 lần
  • dye villain60 lần
  • indigo dye25 lần
  • crimson dye69 lần
  • deeper dye75 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dye

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dye trong kho câu?
Kho câu có 193 câu có từ dye hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dye xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dye gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dye?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dye: can và could (23 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.