Câu tiếng Anh có từ “dye”
201 câu thật có từ dye hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dye nghĩa là thuốc nhuộm. dye là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a usually soluble substance for staining or coloring e.g. fabrics or hair. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dye
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Ehrlich noted certain dyes would color human, animal, or bacterial cells, whereas others did not.
Từ trong câu: dye, note, certain, color, human, animal, bacterial, cell
«English-Chinese/Antibiotics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239171 (bản sửa đổi 2591692). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The peddler had certainly spoken the truth when he declared that the dye wouldn’t wash off, however his veracity might be impeached in other respects.
Từ trong câu: dye, respect, certainly, speak, truth, declare, wash, off
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For dye, he says they would boil wild indigo, poke berries, walnuts and some tree for which he has an undecipherable name.
Từ trong câu: walnut, dye, boil, wild, berry, tree, name
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Differentiation would occur in the dye and finished product blocks.
Từ trong câu: differentiation, occur, dye, finish, product, block
Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dye
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| deepest dye | 206 lần |
| aniline dye | 54 lần |
| fluorescent dye | 52 lần |
| blackest dye | 58 lần |
| tyrian dye | 37 lần |
| double dye | 191 lần |
| dye stuffs | 30 lần |
| flush dye | 62 lần |
| dye villain | 60 lần |
| indigo dye | 25 lần |
| crimson dye | 69 lần |
| deeper dye | 75 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dye
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dye trong kho câu?
- Kho câu có 201 câu có từ dye hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dye xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dye gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dye?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dye: Quá khứ đơn (24 câu), can và could (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.