Câu tiếng Anh có từ “dye”
210 câu thật có từ dye hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dye nghĩa là thuốc nhuộm. dye là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a usually soluble substance for staining or coloring e.g. fabrics or hair. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dye
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Balls are dyed red for first-class and club cricket, white for limited overs.
Từ trong câu: dye, ball, red, first, class, club, cricket, white
«Bowling (cricket)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=191771 (bản sửa đổi 10869393). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Usually different color dyes are applied to each bound section to create rings of color.
Từ trong câu: dye, usually, different, color, apply, bound, section, create
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Tie-Dye», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92384 (bản sửa đổi 3250691). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For the same reason, the dye needs harder pressure to write than a fountain pen does, sometimes very hard pressure.
Từ trong câu: dye, reason, need, hard, pressure, write, fountain, pen
«Ballpoint pen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=105502 (bản sửa đổi 10296910). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
To solve this the club introduced an all black kit to the club, as black dye was cheap and easily available.
Từ trong câu: dye, solve, club, introduce, black, kit, cheap, easily
«Everton F.C.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3071 (bản sửa đổi 11002052). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was generally dyed either deep blue or purple, and I need hardly add, was never worn by any respectable female.
Từ trong câu: dye, generally, either, deep, blue, purple, need, hardly
Edward Armitage, Lectures on Painting, Delivered to the Students of the Royal Acadamy. Nguồn: Project Gutenberg #55346. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They used clear dyes, inks, or paints so people could see the movie underneath the color.
Từ trong câu: ink, dye, use, clear, paint, people, see, movie
«Film History/Hand Coloring of Films», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483743 (bản sửa đổi 4638724). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Using red onion really helps in this lab because the cells are already dyed.
Từ trong câu: lab, onion, use, red, really, help, because, cell
«Biology, Answering the Big Questions of Life/Osmosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79467 (bản sửa đổi 4342606). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dye
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| deepest dye | 206 lần |
| aniline dye | 54 lần |
| fluorescent dye | 52 lần |
| blackest dye | 58 lần |
| tyrian dye | 37 lần |
| double dye | 191 lần |
| dye stuffs | 30 lần |
| flush dye | 62 lần |
| dye villain | 60 lần |
| indigo dye | 25 lần |
| crimson dye | 69 lần |
| deeper dye | 75 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dye
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dye trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ dye hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dye xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dye gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dye?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dye: Quá khứ đơn (27 câu), can và could (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.