Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dye”

219 câu thật có từ dye hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dye nghĩa là thuốc nhuộm. dye là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a usually soluble substance for staining or coloring e.g. fabrics or hair. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dye

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Bleach will remove dye, so it must not be used on anything other than white cloth.

    Từ trong câu: dye, remove, use, anything, white, cloth

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Laundering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=67842 (bản sửa đổi 4657494). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Fashion has decreed that this must be dyed a rich brown, although when taken from the animal it is nearly mouse gray.

    Từ trong câu: dye, mouse, fashion, rich, brown, although, take, animal

    Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Susannah had to inhibit her chuckles when, floating a foot above his head, she realized for the first time that he dyed his hair.

    Từ trong câu: dye, inhibit, chuckle, float, foot, above, head, realize

    Inez Haynes Gillmore, Out of the Air. Nguồn: Project Gutenberg #38060. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The person who would indiscriminately bring the passengers of a moving train to death must invariably, if sane, be a criminal of the darkest dye.

    Từ trong câu: dye, passenger, invariably, moving, criminal, person, bring, move

    Various, The New England Magazine, Volume 1, No. 5, Bay State Monthly, Volume 4, No. 5, May, 1886. Nguồn: Project Gutenberg #25116. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I thought I was rubbing my freckle lotion on it, but I must have used that red dye Marilla has for marking the pattern on her rugs,” was the despairing response.

    Từ trong câu: response, rug, think, rub, use, red, dye, mark

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It amused him to hear that my new fur coat purchased in America is of so fleeting a dye that I must dart into the subway whenever the sun shines.

    Từ trong câu: subway, amuse, hear, new, fur, coat, purchase, fleet

    Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dye

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
deepest dye206 lần
aniline dye54 lần
fluorescent dye52 lần
blackest dye58 lần
tyrian dye37 lần
double dye191 lần
dye stuffs30 lần
flush dye62 lần
dye villain60 lần
indigo dye25 lần
crimson dye69 lần
deeper dye75 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dye

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dye trong kho câu?
Kho câu có 219 câu có từ dye hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dye xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dye gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dye?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dye: Quá khứ đơn (28 câu), can và could (24 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.