E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dye”

193 câu thật có từ dye hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dye nghĩa là thuốc nhuộm. dye là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a usually soluble substance for staining or coloring e.g. fabrics or hair. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dye

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Walnut hulls were used to make brown dye and it was lasting in its effects.

    Từ trong câu: dye, lasting, hull, walnut, use, make, brown, last

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Also, when carbonized, the shell gives a black, used for dyeing straw hats.

    Từ trong câu: dye, carbonize, straw, shell, give, black, use, hat

    John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Religion thus stamped them with the irrevocable dye of holiness or corruption.

    Từ trong câu: dye, irrevocable, corruption, religion, thus, stamp

    J. G. Millingen, Curiosities of Medical Experience. Nguồn: Project Gutenberg #39074. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Disperse dyes are available in a wide range of colours.

    Từ trong câu: disperse, dye, available, wide, range, color

    «A-level Applied Science/Colour Chemistry/Dyes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85225 (bản sửa đổi 4540939). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Verbatim uses phthalocyanine dye on some discs, and AZO dye on others.

    Từ trong câu: verbatim, use, dye, disc, other

    «CD-R», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33222 (bản sửa đổi 11010244). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng dye

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
deepest dye206 lần
aniline dye54 lần
fluorescent dye52 lần
blackest dye58 lần
tyrian dye37 lần
double dye191 lần
dye stuffs30 lần
flush dye62 lần
dye villain60 lần
indigo dye25 lần
crimson dye69 lần
deeper dye75 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dye

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dye trong kho câu?
Kho câu có 193 câu có từ dye hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dye xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dye gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dye?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dye: can và could (23 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.