Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coal”

583 câu thật có từ coal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coal nghĩa là than đá. coal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: fossil fuel consisting of carbonized vegetable matter deposited in the Carboniferous period. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coal

Danh sách câu dẫn chứng (20 câu)

Từ hay đi cùng coal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
coal mines727 lần
coal scuttle307 lần
glowing coal448 lần
burning coal580 lần
tons of coal228 lần
coal mining229 lần
coal heaver148 lần
coal cellar217 lần
coal dust362 lần
hot coal602 lần
coal pits136 lần
anthracite coal122 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coal trong kho câu?
Kho câu có 583 câu có từ coal hoặc các dạng của từ, trích từ 374 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 175 câu, rồi Bậc B1 với 147 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coal: Quá khứ đơn (81 câu), Câu phủ định (50 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.