Câu tiếng Anh có từ “coal”
588 câu thật có từ coal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coal nghĩa là than đá. coal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: fossil fuel consisting of carbonized vegetable matter deposited in the Carboniferous period. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coal
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
“A white cat named Snow,” said daddy, “and a black dog named Coal were the greatest of friends.
Từ trong câu: dad, daddy, coal, white, cat, name, snow, black
Mary Graham Bonner, 365 bedtime stories. Nguồn: Project Gutenberg #69225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That was the practice of lighting new fires by taking buckets of hot coals from one room or house to another.
Từ trong câu: bucket, lighting, practice, light, new, fire, take, hot
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng coal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coal trong kho câu?
- Kho câu có 588 câu có từ coal hoặc các dạng của từ, trích từ 376 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 175 câu, rồi Bậc B1 với 149 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coal: Quá khứ đơn (81 câu), Câu phủ định (51 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.