Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “because”

9.058 câu thật có từ because hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: because nghĩa là bởi vì, do là (liên từ chỉ nguyên nhân). because là một liên từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: for the reason that; since. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ because

Danh sách câu dẫn chứng (9.058 câu)

  • This is because of the "recent single origin" of modern humans.

    Từ trong câu: origin, because, recent, single, modern, human

    «Human», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=502310 (bản sửa đổi 10961733) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because it is a drug charge, she cannot get an appeal.

    Từ trong câu: appeal, because, drug, charge, can, get

    «Matlyuba Kamilova», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=548522 (bản sửa đổi 10940619) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is because lines from both songs have a similar rhythm.

    Từ trong câu: rhythm, because, line, song, similar

    «Shape of You», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=580033 (bản sửa đổi 10433374) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because the series was unexpectedly canceled, the story was never finished.

    Từ trong câu: unexpectedly, because, series, cancel, story, never, finish

    «Lost in Space», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=592497 (bản sửa đổi 10459706) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of the accident, he got a disability in his legs.

    Từ trong câu: disability, because, accident, get, leg

    «Spain at the 2018 Winter Paralympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=620664 (bản sửa đổi 10865414) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because he would not have been at his best, Papară thought it was not honorable to go.

    Từ trong câu: honorable, because, best, think, go

    «Romania at the 2018 Winter Paralympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=620669 (bản sửa đổi 10277781) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is because it lies around the Pacific Ring of Fire.

    Từ trong câu: pacific, because, lie, around, ring, fire

    «Kamchatka Krai», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=667644 (bản sửa đổi 10940484) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is because a farmer talked to them on their way.

    Từ trong câu: farmer, because, talk, way

    «Spring Hill, Kansas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=722348 (bản sửa đổi 11008326) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was because the city seal had a cross in it.

    Từ trong câu: seal, because, city, cross

    «Buhler, Kansas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=722813 (bản sửa đổi 10898074) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was because he "used to call everybody Geezer" at school.

    Từ trong câu: everybody, because, use, call, school

    «Geezer Butler», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=723553 (bản sửa đổi 10929719) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was because of complaints of the quality of the sculpture.

    Từ trong câu: sculpture, because, complaint, quality

    «Headington Shark», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=809919 (bản sửa đổi 10929218) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because the style was "petrified" and kept the same, the word "petrification" is used to show this.

    Từ trong câu: petrified, because, style, keep, word, use, show

    «Classical architecture», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=810428 (bản sửa đổi 10904486) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He is sad because school is not going well for him.

    Từ trong câu: sad, because, school, go, well

    «Lisa's Sax», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=812345 (bản sửa đổi 9077437) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of this cleverness, he was chosen to rule the world.

    Từ trong câu: cleverness, because, choose, rule, world

    «Leithak Leikharol», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=816445 (bản sửa đổi 10407250) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of this, he gets bullied in school by his classmates.

    Từ trong câu: bully, because, get, school, classmate

    «My Dear Bootham», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=895363 (bản sửa đổi 10994592) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was because the art was now often connected to discrimination.

    Từ trong câu: discrimination, because, art, now, often, connect

    «Orientalism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=899534 (bản sửa đổi 10917471) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is because of its high suspension height and short wheelbase.

    Từ trong câu: suspension, because, high, height, short

    «Ford Bronco II», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=914506 (bản sửa đổi 8125523) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was because he always kept injuring his finger while playing.

    Từ trong câu: finger, because, always, keep, injure, play

    «Dick Conway (rugby union)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=932032 (bản sửa đổi 8254365) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • On other islands, its home keeps changing because people build farms.

    Từ trong câu: people, because, change, home, keep, island, build, farm

    «Zhangixalus owstoni», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1006390 (bản sửa đổi 9539147) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is because pea soup is nutritious and cheap, and can be easily prepared in large quantities.

    Từ trong câu: nutritious, because, pea, soup, cheap, easily, prepare, large

    «Pea soup», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1092063 (bản sửa đổi 10939505) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of magic gone wrong, Lucius is transformed into a donkey.

    Từ trong câu: donkey, because, magic, go, wrong, transform

    «Cupid and Psyche», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1095185 (bản sửa đổi 10869719) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of the weather, and climate in general, landslides are common.

    Từ trong câu: landslide, because, weather, climate, general, common

    «2024 Enga landslide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1109900 (bản sửa đổi 10938293) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of that, she got (a paralysis) in her left leg.

    Từ trong câu: paralysis, because, get, leave, leg

    «Michèle George», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1124705 (bản sửa đổi 10938020) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This might have been because the event was on a Sunday.

    Từ trong câu: sunday, because, event

    «Athletics at the 1900 Summer Olympics – Men's 1500 metres», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1125919 (bản sửa đổi 9711524) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of his sickness, Baldwin could not marry or have children.

    Từ trong câu: sickness, because, marry, child

    «Baldwin IV of Jerusalem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1137308 (bản sửa đổi 10911620) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is because all of its home is only in size.

    Từ trong câu: size, because, home

    «Minyobates steyermarki», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1143327 (bản sửa đổi 9915169) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is because batters made contact more often against the sinker.

    Từ trong câu: batter, because, make, contact, often

    «Zack Wheeler», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1218619 (bản sửa đổi 10937147) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They gave him this name because he was black and fast.

    Từ trong câu: give, because, name, black, fast

    «Helman Mkhalele», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1237139 (bản sửa đổi 10636796) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is because of the long history of racism and discrimination.

    Từ trong câu: racism, because, long, history, discrimination

    «Social mobility», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1238506 (bản sửa đổi 11008167) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of this, the breed is facing the risk of extinction.

    Từ trong câu: extinction, because, breed, face, risk

    «Meetei San», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1249730 (bản sửa đổi 10749694) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng because

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
simply because4.973 lần
partly because4.296 lần
merely because2.581 lần
because it's1.652 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ because

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ because trong kho câu?
Kho câu có 9.058 câu có từ because hoặc các dạng của từ, trích từ 5.581 tác phẩm và tài liệu. 208 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ because xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ because gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.724 câu, rồi Bậc B1 với 1.947 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ because?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ because: Câu phủ định (2.199 câu), Quá khứ đơn (1.532 câu), can và could (943 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.