Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “back”

10.071 câu thật có từ back hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: back nghĩa là trở lại. back là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in or to or toward a former location. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ back

Danh sách câu dẫn chứng (10.071 câu)

  • ‘Give him a ride back to Charing Cross, sharp boy, and there get rid of him.’

    Từ trong câu: ride, give, back, cross, sharp, boy, get, rid

    Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • I came back to the bag afterward an’ got ’m his fish.”

    Từ trong câu: afterward, come, back, bag, get, be, fish

    Jack London, White Fang · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • But there was his faithfulness, and he went back to be betrayed yet a third time.

    Từ trong câu: third, go, back, time

    Jack London, White Fang · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • It was ridiculous and ungainly, lying there on his back with legs sprawling in the air.

    Từ trong câu: ridiculous, lie, back, leg, air

    Jack London, White Fang · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • When I look back on the time, I seem to myself to have been half mad.

    Từ trong câu: mad, look, back, time, seem, myself, half

    Anthony Hope, The prisoner of Zenda · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “We must get back,” I said, “and rouse every soldier in Strelsau.

    Từ trong câu: soldier, get, back, every

    Anthony Hope, The prisoner of Zenda · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • She leaned back a little, quieted down to a complete unreadable stillness.

    Từ trong câu: lean, complete, back, little, quiet, down

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Then Ossipon came back, saying: “I told him not to let anybody get into our compartment.”

    Từ trong câu: compartment, come, back, say, tell, let, anybody, get

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Each complete "back and forth" it makes is called a cycle.

    Từ trong câu: forth, complete, back, make, call, cycle

    «Bandwidth (signal processing)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32010 (bản sửa đổi 7741972) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The pharynx is an organ in the back of the throat.

    Từ trong câu: throat, organ, back

    «Pharynx», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34894 (bản sửa đổi 9572432) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Sulley goes back to the scare floor to get his paperwork.

    Từ trong câu: paperwork, go, back, scare, floor, get

    «Monsters, Inc.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=114515 (bản sửa đổi 10926854) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Going back in time undoes most of what Link has done.

    Từ trong câu: undo, go, back, time, link

    «The Legend of Zelda: Majora's Mask», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=115336 (bản sửa đổi 10957136) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Both of them were backed by strings, horns, and a choir.

    Từ trong câu: choir, horn, back, string

    «Billie Holiday», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=197616 (bản sửa đổi 10857669) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • So he went back to the castle he was living in.

    Từ trong câu: castle, go, back, live

    «Edward Scissorhands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=216875 (bản sửa đổi 10969372) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It only broke the windows at the back of the house.

    Từ trong câu: window, break, back, house

    «Mortar (weapon)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=327912 (bản sửa đổi 10940921) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When she came back in the evening, Marat let her in.

    Từ trong câu: evening, come, back, let

    «Charlotte Corday», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=333648 (bản sửa đổi 10997969) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The runner comes back to say where the animal has gone.

    Từ trong câu: runner, come, back, animal, go

    «Persistence hunting», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=613874 (bản sửa đổi 5933356) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He comes back home to the island to find everyone gone.

    Từ trong câu: come, everyone, back, home, find, island, go

    «Nation (novel)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=836142 (bản sửa đổi 10376481) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The skin on its back can be tan, brown, or yellow.

    Từ trong câu: tan, skin, back, brown, yellow

    «Cornufer pelewensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=983640 (bản sửa đổi 8695255) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The insides of the back legs are white with brown spots.

    Từ trong câu: brown, inside, back, leg, white, spot

    «Zhangixalus hongchibaensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1011843 (bản sửa đổi 9547171) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The back and sides have black, brown, silver, and purple spots.

    Từ trong câu: silver, purple, back, side, black, brown, spot

    «Raorchestes dubois», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1041671 (bản sửa đổi 9400545) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The tops of the back legs are orange with black stripes.

    Từ trong câu: stripe, top, back, leg, orange, black

    «Raorchestes cangyuanensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1050500 (bản sửa đổi 9116057) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The skin of the frog's back is ash-brown in color.

    Từ trong câu: ash, skin, back, brown, color

    «Pseudophilautus asankai», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1059809 (bản sửa đổi 9200713) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was then sent back to the Otters two days later.

    Từ trong câu: otter, send, back, day, late

    «Dylan Strome», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1249615 (bản sửa đổi 11015248) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Even licking the back of a stamp is seen as rude.

    Từ trong câu: lick, even, back, stamp, see, rude

    «Etiquette in Asia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1261027 (bản sửa đổi 10976807) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Freckles settled back, a smile of ineffable tenderness on his face.

    Từ trong câu: tenderness, settle, back, smile, face

    Gene Stratton-Porter, Freckles · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • The hair on the back of Freckles' neck arose as bristles, and his knees wavered beneath him.

    Từ trong câu: beneath, hair, back, neck, arise, knee

    Gene Stratton-Porter, Freckles · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Butchers on backs of butcher's hacks, That shambled to and fro'!

    Từ trong câu: shamble, butcher, back, hack

    Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 14, No. 393, October 10, 1829 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • They come back when we just got the table sot and et every crumb of our dinner.

    Từ trong câu: crumb, come, back, get, table, every, dinner

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • As I look back, I see it in a flash-light.

    Từ trong câu: flash, look, back, see, light

    Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895 · Tiếng Anh · PD-US

Từ hay đi cùng back

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
come back53.984 lần
go back41.153 lần
came back38.550 lần
went back23.542 lần
fell back11.520 lần
drew back10.105 lần
back into25.550 lần
get back13.322 lần
coming back9.899 lần
brought back9.227 lần
turned back8.326 lần
going back8.782 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ back

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ back trong kho câu?
Kho câu có 10.071 câu có từ back hoặc các dạng của từ, trích từ 4.410 tác phẩm và tài liệu. 129 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ back xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ back gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.974 câu, rồi Bậc B1 với 1.908 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ back?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ back: Quá khứ đơn (3.052 câu), Câu phủ định (1.063 câu), Quá khứ hoàn thành (709 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.