E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “affection”

421 câu thật có từ affection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: affection nghĩa là tình cảm. affection là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a positive feeling of liking. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ affection

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng affection

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
filial affection514 lần
mutual affection505 lần
sincere affection449 lần
sisterly affection341 lần
tender affection571 lần
natural affection808 lần
warm affection581 lần
ardent affection319 lần
brotherly affection259 lần
maternal affection271 lần
paternal affection261 lần
tenderest affection216 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ affection

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ affection trong kho câu?
Kho câu có 421 câu có từ affection hoặc các dạng của từ, trích từ 345 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ affection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ affection gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 158 câu, rồi Bậc B1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ affection?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ affection: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (58 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.