Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “affection”

407 câu thật có từ affection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: affection nghĩa là tình cảm. affection là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a positive feeling of liking. Xem trang từ điển đầy đủ

  • They looked on him as their big white brother, wise and good, and to this day he is remembered among them with affection.

    Từ trong câu: wise, affection, look, big, white, brother, good, day

    William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng affection

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • filial affection514 lần
  • mutual affection505 lần
  • sincere affection449 lần
  • sisterly affection341 lần
  • tender affection571 lần
  • natural affection808 lần
  • warm affection581 lần
  • ardent affection319 lần
  • brotherly affection259 lần
  • maternal affection271 lần
  • paternal affection261 lần
  • tenderest affection216 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ affection

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ affection trong kho câu?
Kho câu có 407 câu có từ affection hoặc các dạng của từ, trích từ 338 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ affection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ affection gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 154 câu, rồi Bậc B1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ affection?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ affection: Câu phủ định (55 câu), Quá khứ đơn (55 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.