Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “video”

984 câu thật có từ video hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: video nghĩa là phần nhìn thấy được của truyền hình. video là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the visible part of a television transmission. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ video

Danh sách câu dẫn chứng (22 câu)

Từ hay đi cùng video

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
video games2.015 lần
video game2.490 lần
youtube video386 lần
music video1.542 lần
video clips178 lần
video conferencing162 lần
monte video199 lần
video sharing192 lần
video footage135 lần
audio video154 lần
mtv video124 lần
video recording141 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ video

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ video trong kho câu?
Kho câu có 984 câu có từ video hoặc các dạng của từ, trích từ 805 tác phẩm và tài liệu. 32 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ video xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ video gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 244 câu, rồi Bậc C1 với 238 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ video?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ video: can và could (100 câu), Câu phủ định (52 câu), Quá khứ đơn (52 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.