Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “string”

705 câu thật có từ string hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: string nghĩa là chuỗi. string là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a lightweight cord. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng string

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • apron string669 lần
  • string pulls570 lần
  • string of pearls515 lần
  • string of beads437 lần
  • bonnet string380 lần
  • purse string339 lần
  • leading string535 lần
  • harp string231 lần
  • shoe string246 lần
  • bow string413 lần
  • fiddle string164 lần
  • highly string264 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ string

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ string trong kho câu?
Kho câu có 705 câu có từ string hoặc các dạng của từ, trích từ 567 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ string xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ string gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 250 câu, rồi Bậc B2 với 121 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ string?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ string: Mệnh đề quan hệ với which, whose (54 câu), Câu phủ định (52 câu), can và could (51 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.