Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “string”

705 câu thật có từ string hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: string nghĩa là chuỗi. string là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a lightweight cord. Xem trang từ điển đầy đủ

  • These should be strung in sets upon a thread, care being taken not to pierce the chrysalis, and the strings hung in a cool, darkened room.

    Từ trong câu: chrysalis, string, set, thread, care, take, hang, cool

    Various, Scientific American Supplement, No. 492, June 6, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #12490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The cells should be strung on a cord stretched across the room.

    Từ trong câu: cell, cord, string, stretch, across, room

    Various, Scientific American Supplement, No. 492, June 6, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #12490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The r preceding the expression string indicates that it should be treated as a raw string.

    Từ trong câu: precede, expression, string, indicate, treat, raw

    «Python Programming/Regular Expression», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=65264 (bản sửa đổi 4073399). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A global string that should store one line for each program that has modified the file.

    Từ trong câu: modify, global, string, store, line, program, file

    «MINC/SoftwareDevelopment/MINC1-programmers-reference», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155142 (bản sửa đổi 4449036). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When you strike the string with the pick you should use all or almost all wrist.

    Từ trong câu: wrist, strike, string, pick, use, almost

    «Mandolin», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=43586 (bản sửa đổi 2715003). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "She was about at the end of her string and I guess I shouldn't have let you take her up for your solo.

    Từ trong câu: solo, end, string, guess, let, take, up

    Graham M. Dean, Daring Wings. Nguồn: Project Gutenberg #45491. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many guitarists believe that strings should be changed regularly, not just when they break.

    Từ trong câu: guitarist, many, believe, string, change, regularly, break

    «Guitar/Stringing the Guitar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=8082 (bản sửa đổi 3306571). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Mrs. Craigie's maternal heart-strings should have been wrung by the unhappy position of her daughter.

    Từ trong câu: maternal, mr, heart, string, unhappy, position, daughter

    Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The necklaces, also rather unique, should be strung with wooden beads if possible to reduce the weight.

    Từ trong câu: necklace, rather, unique, string, wooden, possible, reduce, weight

    W. Ben Hunt, Kachina Dolls. Nguồn: Project Gutenberg #62286. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For beginners, the hair should be flat on the strings.

    Từ trong câu: beginner, hair, flat, string

    «Violin 101», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=2086 (bản sửa đổi 2263553). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • To handle newlines more elegantly, you should use double-quoted strings, which are the topic of the next section.

    Từ trong câu: elegantly, handle, use, double, quote, string, topic, next

    «Perl Programming/Strings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=16763 (bản sửa đổi 4665920). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Mr. Stewart,” said I, in a voice that quivered like a fiddle-string, “you are older than I am, and should know your manners.

    Từ trong câu: fiddle, mr, voice, quiver, like, string, old, know

    Robert Louis Stevenson, Kidnapped (Illustrated) Being Memoirs of the Adventures of David Balfour in the Year 1751. Nguồn: Project Gutenberg #56562. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The thought did not stop him from sleeping; why should it? but it suggested a string of dreams, some of which were terribly tantalising.

    Ý nghĩ đó không ngăn được anh ngủ; tại sao phải như vậy? nhưng nó gợi lên một chuỗi giấc mơ, một số trong đó vô cùng lôi cuốn.

    Từ trong câu: tantalise, think, stop, sleep, suggest, string, dream, terribly

    Mrs. Oliphant, Carità. Nguồn: Project Gutenberg #72221. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such examples ought to thrill younger men and untie their purse strings.

    Từ trong câu: untie, example, ought, thrill, young, man, purse, string

    Various, The American Missionary: Volume 43, No. 03, March, 1889. Nguồn: Project Gutenberg #16103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng string

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • apron string669 lần
  • string pulls570 lần
  • string of pearls515 lần
  • string of beads437 lần
  • bonnet string380 lần
  • purse string339 lần
  • leading string535 lần
  • harp string231 lần
  • shoe string246 lần
  • bow string413 lần
  • fiddle string164 lần
  • highly string264 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ string

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ string trong kho câu?
Kho câu có 705 câu có từ string hoặc các dạng của từ, trích từ 567 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ string xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ string gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 250 câu, rồi Bậc B2 với 121 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ string?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ string: Mệnh đề quan hệ với which, whose (54 câu), Câu phủ định (52 câu), can và could (51 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.