E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stipulate”

109 câu thật có từ stipulate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stipulate nghĩa là quy định. stipulate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: specify as a condition or requirement in a contract or agreement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stipulate

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

Từ hay đi cùng stipulate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
expressly stipulate75 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stipulate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stipulate trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ stipulate hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stipulate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stipulate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stipulate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stipulate: Câu phủ định (21 câu), should và ought to (18 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.