Câu tiếng Anh có từ “stipulate”
111 câu thật có từ stipulate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stipulate nghĩa là quy định. stipulate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: specify as a condition or requirement in a contract or agreement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stipulate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"You'll pay me cash, of course," Captain Dove stipulated, as though he had been bargaining about a charter-party.
Từ trong câu: stipulate, pay, cash, course, captain, dove, though, bargain
Robert Aitken, The White Blackbird. Nguồn: Project Gutenberg #39066. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It had been stipulated by Lord James that she should be free to have Mass in her own house.
Từ trong câu: stipulate, free, mass, house
C. A. Campbell, Mary Queen of Scots in History. Nguồn: Project Gutenberg #43074. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This might have been necessary if the instrument had stipulated for a ratification in the usual form and it had been ratified accordingly.
Từ trong câu: stipulate, necessary, instrument, usual, form, accordingly
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 4: James Buchanan. Nguồn: Project Gutenberg #11021. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had threshed this out with Polly and she had yielded, after stipulating that I must keep my hands off the home forty.
Từ trong câu: stipulate, out, yield, keep, hand, off, home, forty
John Williams Streeter, The Fat of the Land: The Story of an American Farm. Nguồn: Project Gutenberg #16525. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The pistols were furnished by d'Ecquevillez, and it had been expressly stipulated that his principal should not have handled them until that moment.
Từ trong câu: stipulate, furnish, principal, handle, until, moment
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The payment stipulated by a treaty duly ratified on both sides had just been formally refused by a vote of the Chamber of Deputies.
Từ trong câu: formally, deputy, payment, stipulate, treaty, side, refuse, vote
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 3, part 1: Andrew Jackson (Second Term). Nguồn: Project Gutenberg #11202. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stipulate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| expressly stipulate | 75 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stipulate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stipulate trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ stipulate hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stipulate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stipulate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stipulate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stipulate: Câu phủ định (21 câu), should và ought to (19 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.