Câu tiếng Anh có từ “stipulate”
111 câu thật có từ stipulate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stipulate nghĩa là quy định. stipulate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: specify as a condition or requirement in a contract or agreement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stipulate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Strengthening of effect may be stipulated by its cumulation both material and functional.
Từ trong câu: stipulate, strengthen, effect, material, functional
«Pharmacodynamics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111107 (bản sửa đổi 2259343). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Tenderers may submit offers stipulating that they will not engage in any trading operations whatsoever in connexion with the service or services.
Từ trong câu: stipulate, submit, offer, engage, trade, operation, connection, service
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397890 (bản sửa đổi 4537140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This might have been necessary if the instrument had stipulated for a ratification in the usual form and it had been ratified accordingly.
Từ trong câu: stipulate, necessary, instrument, usual, form, accordingly
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 4: James Buchanan. Nguồn: Project Gutenberg #11021. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Shall the United States stipulate solemnly to guarantee the new boundary which may be arranged?
Từ trong câu: boundary, stipulate, arrange, guarantee, united, unite, state, new
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 1, part 1: George Washington. Nguồn: Project Gutenberg #11314. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Will you not deign, monseigneur, to ask them to do this, and I shall willingly forego the discount that may be stipulated for....
Từ trong câu: discount, willingly, stipulate, ask
Frédéric Barbey, A friend of Marie-Antoinette (Lady Atkyns). Nguồn: Project Gutenberg #71679. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stipulate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| expressly stipulate | 75 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stipulate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stipulate trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ stipulate hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stipulate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stipulate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stipulate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stipulate: Câu phủ định (21 câu), should và ought to (19 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.