E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “simplicity”

265 câu thật có từ simplicity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: simplicity nghĩa là sự đơn giản. simplicity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being simple or uncompounded. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ simplicity

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng simplicity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
childlike simplicity191 lần
primitive simplicity200 lần
extreme simplicity232 lần
republican simplicity116 lần
childish simplicity117 lần
utmost simplicity171 lần
unaffected simplicity71 lần
perfect simplicity312 lần
rustic simplicity79 lần
elegant simplicity98 lần
simplicity of manners144 lần
artless simplicity53 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ simplicity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ simplicity trong kho câu?
Kho câu có 265 câu có từ simplicity hoặc các dạng của từ, trích từ 244 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ simplicity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ simplicity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 193 câu, rồi Bậc C2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ simplicity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ simplicity: Mệnh đề quan hệ với which, whose (34 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.