Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “plunge”

280 câu thật có từ plunge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: plunge nghĩa là lao xuống. plunge là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: thrust or throw into. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ plunge

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng plunge

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
plunge headlong501 lần
plunge into10.968 lần
plunge deeper223 lần
plunge madly114 lần
plunge forward507 lần
plunge a dagger113 lần
plunge downward107 lần
plunge boldly121 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ plunge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plunge trong kho câu?
Kho câu có 280 câu có từ plunge hoặc các dạng của từ, trích từ 249 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ plunge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plunge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 204 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plunge?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plunge: Quá khứ đơn (78 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.