Câu tiếng Anh có từ “plunge”
280 câu thật có từ plunge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: plunge nghĩa là lao xuống. plunge là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: thrust or throw into. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ plunge
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The bravest of the loggers plunged into the boiling black stream and dragged him to safety.
Từ trong câu: plunge, boiling, black, boil, stream, drag, safety
James Stevens, Paul Bunyan. Nguồn: Project Gutenberg #70060. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Why are you so keen to plunge back into the midst of it on the slightest excuse?"
Từ trong câu: plunge, excuse, midst, keen, back, slight
James Hilton, Terry. Nguồn: Project Gutenberg #70587. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Graphic accounts of the final plunge of the Titanic were related by two Englishmen, survivors by the merest chance.
Từ trong câu: plunge, related, survivor, graphic, account, final, relate, mere
Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Such, indeed, is the impression which it makes on every new adventurer, even if he plunge into it while the warmest tide of life is bubbling through his veins.
Từ trong câu: plunge, tide, bubble, indeed, impression, make, every, new
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A moment later he plunged into the brush, striking out toward the southwest.
Một lúc sau, anh lao vào bụi rậm, lao thẳng về phía Tây Nam.
Từ trong câu: southwest, moment, late, plunge, brush, strike, out, toward
John Henry Goldfrap, The Boy Scouts and the Army Airship. Nguồn: Project Gutenberg #62792. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet for the most part the Gothic ghosts were misty wraiths, through which the sword could plunge without resistance.
Từ trong câu: misty, part, ghost, sword, plunge, resistance
Dorothy Scarborough, The Supernatural in Modern English Fiction. Nguồn: Project Gutenberg #47204. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At last she put on her waterproof and plunged forth into the tempest, the overjoyed dog capering wildly in front.
Cuối cùng, cô mặc áo chống thấm nước và lao vào cơn bão, con chó vui mừng khôn xiết nhảy nhót phía trước.
Từ trong câu: overjoyed, waterproof, last, put, plunge, forth, dog, wildly
John Ames Mitchell, The Pines of Lory. Nguồn: Project Gutenberg #30600. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng plunge
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ plunge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plunge trong kho câu?
- Kho câu có 280 câu có từ plunge hoặc các dạng của từ, trích từ 249 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ plunge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plunge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 204 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plunge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plunge: Quá khứ đơn (78 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.