Câu tiếng Anh có từ “plunge”
280 câu thật có từ plunge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: plunge nghĩa là lao xuống. plunge là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: thrust or throw into. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ plunge
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
So you have decided to take the plunge and start podcasting for your students.
Từ trong câu: plunge, decide, take, start, student
«Instructional design/Ed Podcasts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=172012 (bản sửa đổi 1596814). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It has been the will of Heaven to plunge me into mourning; but art has consolations!
Từ trong câu: plunge, heaven, art
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If you suffer anything that has passed to interrupt your work on that figure, you take your plunge.
Từ trong câu: plunge, figure, interrupt, suffer, anything, pass, work, take
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The traveller on the highway of life has grown weary now, and stumbles and plunges ankle-deep in all things disagreeable.
Từ trong câu: plunge, stumble, ankle, highway, traveller, weary, traveler, life
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have many German friends, and I cannot hold them individually accountable for the awful conditions into which their government has plunged the world.
Từ trong câu: plunge, awful, individually, many, friend, can, hold, condition
David Patterson Hatch, War letters from the living dead man. Nguồn: Project Gutenberg #76949. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He has not yet conquered nature; his "unsinkable" masterpiece was torn apart like cardboard and plunged to the bottom.
Từ trong câu: cardboard, masterpiece, conquer, nature, apart, like, plunge, bottom
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Precedent which is, and ever has been, all powerful to overturn theories and systems, to topple kings from their thrones, and plunge nations into slavery.
Từ trong câu: topple, overturn, ever, powerful, theory, system, king, plunge
Various, The Continental Monthly, Vol. III, No. V, May, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #19099. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng plunge
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ plunge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plunge trong kho câu?
- Kho câu có 280 câu có từ plunge hoặc các dạng của từ, trích từ 249 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ plunge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plunge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 204 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plunge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plunge: Quá khứ đơn (78 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.