E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “marked”

114 câu thật có từ marked hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: marked nghĩa là đánh dấu. marked là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: strongly marked; easily noticeable. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ marked

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ marked

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marked trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ marked hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ marked xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marked gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marked?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marked: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.