Câu tiếng Anh có từ “marked”
201 câu thật có từ marked hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: marked nghĩa là đánh dấu. marked là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: strongly marked; easily noticeable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ marked
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Seemed like his face was either--I can't recall detail but it was either very wrinkled or marked in some way.
Từ trong câu: marked, wrinkle, seem, like, face, either, recall, detail
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Can't you see that I am almost crazy to know if this tree is a marked one?”
Từ trong câu: crazy, marked, see, almost, know, tree, mark
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Phillips said my spelling was disgraceful and he held up my slate so that everybody could see it, all marked over.
Từ trong câu: spelling, marked, mark, mr, spell, hold, up, everybody
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Man had marked this woman’s sin by a scarlet letter, which had such potent and disastrous efficacy that no human sympathy could reach her, save it were sinful like herself.
Từ trong câu: disastrous, marked, man, mark, sin, scarlet, letter, potent
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then he attempted to rise; nor could there have been any more surprised than he when his efforts were immediately crowned with marked success.
Từ trong câu: surprised, success, marked, immediately, attempt, rise, surprise, effort
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Throughout his tour he marked many “Stations” from which the artist in search of material could get hints for pictures.
Từ trong câu: artist, tour, hint, marked, search, throughout, mark, many
Myra Reynolds, The treatment of nature in English poetry between Pope and Wordsworth. Nguồn: Project Gutenberg #77487. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ marked
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marked trong kho câu?
- Kho câu có 201 câu có từ marked hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ marked xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marked gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marked?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marked: Quá khứ đơn (52 câu), Câu phủ định (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.