Câu tiếng Anh có từ “marked”
66 câu thật có từ marked hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: marked nghĩa là đánh dấu. marked là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: strongly marked; easily noticeable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ marked
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
But Mohammed was soon marked as being different from other men.
Từ trong câu: marked, different, mark, soon, man
Clayton Edwards, A Treasury of Heroes and Heroines A Record of High Endeavour and Strange Adventure from 500 B.C. to 1920 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #25652. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Animal life zones in the State are more marked than are plant life zones.
Từ trong câu: zone, marked, animal, life, state, mark, plant
Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So you saw, you believe you saw two people in this window here to the east of the window that you first marked B?
Từ trong câu: east, believe, marked, window, saw, people, first, mark
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Spanish tone is disappearing in the towns, but in the open country it is as marked as ever.
Từ trong câu: disappear, open, tone, town, marked, mark, country, ever
M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Navarre and the Basque Provinces. Nguồn: Project Gutenberg #43609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ marked
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marked trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ marked hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ marked xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marked gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marked?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marked: Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.