Câu tiếng Anh có từ “marked”
201 câu thật có từ marked hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: marked nghĩa là đánh dấu. marked là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: strongly marked; easily noticeable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ marked
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
But she must have a brilliant destiny; it has been marked out for her, and she will submit.
Từ trong câu: marked, brilliant, destiny, mark, out, submit
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have never marked the coin inspectingly.
Từ trong câu: marked, never, mark, coin
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
On the front page there some place near where we have marked it with an exhibit number, some conspicuous spot.
Từ trong câu: page, marked, spot, exhibit, front, place, near, mark
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then he attempted to rise; nor could there have been any more surprised than he when his efforts were immediately crowned with marked success.
Từ trong câu: surprised, success, marked, immediately, attempt, rise, surprise, effort
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I was nineteen years old when I marked that passage,” he said; “and I do not think I have ever read it since, until to-night.
Từ trong câu: nineteen, passage, marked, mark, year, old, think, ever
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was his habitual mode of utterance, but it was especially marked in the words I have just quoted.
Từ trong câu: habitual, utterance, quote, marked, mark, mode, especially, word
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It’s too long, but omitting the passages I’ve marked will make it just the right length,” he said, in a businesslike tone.
Nó quá dài, nhưng việc lược bỏ những đoạn tôi đã đánh dấu sẽ khiến nó có độ dài vừa phải,” anh nói với giọng điệu chuyên nghiệp.
Từ trong câu: length, omit, passage, marked, mark, long, make, right
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His eight years in the White House marked the lowest depths--in domestic affairs at least--to which any American administration has fallen.
Từ trong câu: administration, depth, affair, domestic, marked, fallen, eight, year
Vernon Louis Parrington, Main currents in American thought. Nguồn: Project Gutenberg #78025. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ marked
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marked trong kho câu?
- Kho câu có 201 câu có từ marked hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ marked xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marked gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marked?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marked: Quá khứ đơn (52 câu), Câu phủ định (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.