Câu tiếng Anh có từ “marked”
145 câu thật có từ marked hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: marked nghĩa là đánh dấu. marked là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: strongly marked; easily noticeable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ marked
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The day after tomorrow it will return signed by his hand and marked with his seal; and four-and-twenty hours afterward I will answer for its being carried into execution.
Từ trong câu: marked, mark, day, tomorrow, return, sign, hand, seal
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You will find Gando marked on your maps on the west of the Niger territory.
Từ trong câu: territory, map, west, marked, mark, find
Various, The Great Round World and What Is Going On In It, Vol. 1, No. 53, November 11, 1897 A Weekly Magazine for Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #16176. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It’s too long, but omitting the passages I’ve marked will make it just the right length,” he said, in a businesslike tone.
Nó quá dài, nhưng việc lược bỏ những đoạn tôi đã đánh dấu sẽ khiến nó có độ dài vừa phải,” anh nói với giọng điệu chuyên nghiệp.
Từ trong câu: length, omit, passage, marked, mark, long, make, right
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You haven’t marked them well, though, Charley; so the marks shall be picked out with a needle, and we’ll teach Oliver how to do it.
Từ trong câu: needle, though, pick, teach, marked, mark, well, out
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ marked
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marked trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ marked hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ marked xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marked gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marked?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marked: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.