Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “marked”

175 câu thật có từ marked hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: marked nghĩa là đánh dấu. marked là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: strongly marked; easily noticeable. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ marked

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • His noble bird marked out the finest grouse, and, soaring high above it, stooped and bore his prey to the ground.

    Từ trong câu: noble, marked, soar, bird, mark, out, fine, high

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The latest arrival marked their presence with a flick of her eyes and, standing just where she was, she called peremptorily, “Maid!”

    Từ trong câu: arrival, call, flick, marked, latest, late, mark, presence

    Society of Arts and Sciences [Editor], O. Henry Memorial Award prize stories of 1927. Nguồn: Project Gutenberg #76802. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The taint is marked in the countenance; it exists in the blood—is incurable, and descends to the remotest posterity.

    Từ trong câu: remote, blood, descend, incurable, marked, posterity, mark, exist

    George Pinckard, Notes on the West Indies, vol. 2 of 2. Nguồn: Project Gutenberg #77323. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His eight years in the White House marked the lowest depths--in domestic affairs at least--to which any American administration has fallen.

    Từ trong câu: administration, depth, affair, domestic, marked, fallen, eight, year

    Vernon Louis Parrington, Main currents in American thought. Nguồn: Project Gutenberg #78025. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ marked

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marked trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ marked hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ marked xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marked gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marked?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marked: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.