Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “honey”

310 câu thật có từ honey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: honey nghĩa là em yêu. honey là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a sweet yellow liquid produced by bees. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ honey

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng honey

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
honey bee455 lần
honey comb166 lần
honey bees187 lần
honey combed121 lần
honey suckle91 lần
honey dew137 lần
honey locust60 lần
honey suckles55 lần
honey cakes92 lần
honey pot128 lần
honey moon265 lần
honey pots63 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ honey

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ honey trong kho câu?
Kho câu có 310 câu có từ honey hoặc các dạng của từ, trích từ 229 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ honey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ honey gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ honey?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ honey: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (29 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.