Câu tiếng Anh có từ “honey”
310 câu thật có từ honey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: honey nghĩa là em yêu. honey là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a sweet yellow liquid produced by bees. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ honey
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
“In hopes some bees may make a nest in it—then I should get the honey.”
Từ trong câu: nest, honey, hope, make, get
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sections of heather-honey should fetch about threepence more than ordinary sections.
Từ trong câu: section, honey, fetch, ordinary
Various, The Girl's Own Paper, Vol. XX, No. 1029, September 16, 1899. Nguồn: Project Gutenberg #63772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Drinking honey tea should not cause any risks or symptoms although consuming too much may cause stomachaches.
Từ trong câu: stomachache, drink, honey, tea, cause, risk, symptom, although
«Ethnomedicine/Home Remedies/G - I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256178 (bản sửa đổi 4523519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Though it is preferred to use patties with essential oils, it should not be done during a honey flow.
Từ trong câu: essential, prefer, honey, though, use, oil, flow
«Beekeeping/Varroa Mite», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26431 (bản sửa đổi 4659777). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The person experiencing the attack should continue to breathe in the sweet honey smell until their attack weakens and it become easier to breathe.
Người bị tấn công nên tiếp tục hít mùi mật ong ngọt ngào cho đến khi cơn tấn công của họ yếu đi và dễ thở hơn.
Từ trong câu: weaken, attack, honey, breathe, person, experience, continue, sweet
«Ethnomedicine/Home Remedies/G - I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256178 (bản sửa đổi 4523519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I should have mentioned in its proper place before the vegetables, that there is a great quantity of delicious honey produced throughout this district.
Từ trong câu: mention, proper, quantity, honey, produce, delicious, district, vegetable
Harry Johnston, The Kilima-Njaro expedition. Nguồn: Project Gutenberg #78816. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then, one teaspoon of the extracted juice should be mixed with one teaspoon of honey.
Từ trong câu: teaspoon, extract, juice, mix, honey
«Ethnomedicine/Home Remedies/M - O», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256180 (bản sửa đổi 4629857). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They were in a predicament; but the girl's chief concern was lest "Honey-bug" should let the wolves get her.
Từ trong câu: predicament, bug, chief, concern, lest, honey, let, wolf
Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Pray give me leave, my dear--owls and honey, whenever the king should come a rat-catching into this part of the country."
Từ trong câu: owl, pray, give, leave, dear, honey, whenever, king
Thomas Ingoldsby, The Ingoldsby Legends; or, Mirth and Marvels. Nguồn: Project Gutenberg #59236. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng honey
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ honey
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ honey trong kho câu?
- Kho câu có 310 câu có từ honey hoặc các dạng của từ, trích từ 229 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ honey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ honey gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ honey?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ honey: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (29 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.