Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “honey”

310 câu thật có từ honey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: honey nghĩa là em yêu. honey là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a sweet yellow liquid produced by bees. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ honey

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • 'Which stirs even a wise man to violence, And is sweeter than honey and the honeycomb?'

    Từ trong câu: honey, stir, even, wise, man, violence, sweet

    428? BCE-348? BCE Plato, Philebus. Nguồn: Project Gutenberg #1744. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Moreover Egyptian honey is no less sticky than that of other lands.

    Từ trong câu: honey, sticky, moreover, less, land

    Various, Strange Teas, Dinners, Weddings and Fetes. Nguồn: Project Gutenberg #44779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • That is all, O lady, whose voice is sweeter than the honey of the wild bees!"

    Từ trong câu: honey, whose, wild, lady, sweet, voice

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The only difference is, that wild honey is flavored with your adventure, which makes it a little more delectable than the domestic article.

    Từ trong câu: flavor, difference, wild, honey, adventure, make, little, domestic

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In atmospheres with a relative humidity greater than sixty percent, honey will get to work absorbing moisture from the air.

    Từ trong câu: humidity, atmosphere, relative, great, sixty, percent, honey, get

    «Beekeeping/Honey», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26554 (bản sửa đổi 4659774). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Good Book again say: 'Good name better than riches; sweeter to de ear than honey-comb to de tongue.'

    Từ trong câu: comb, good, book, again, name, better, sweet, ear

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #18912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Manufacturers of tobacco, of pickles, of cakes and cookies, confectioners, and pork-packers are now using honey more extensively than ever in the preparation of their specialties.

    Từ trong câu: cookie, manufacturer, tobacco, pickle, cake, pork, now, use

    Various, Prairie Farmer, Vol. 56: No. 1, January 5, 1884. A Weekly Journal for the Farm, Orchard and Fireside. Nguồn: Project Gutenberg #17512. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng honey

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
honey bee455 lần
honey comb166 lần
honey bees187 lần
honey combed121 lần
honey suckle91 lần
honey dew137 lần
honey locust60 lần
honey suckles55 lần
honey cakes92 lần
honey pot128 lần
honey moon265 lần
honey pots63 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ honey

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ honey trong kho câu?
Kho câu có 310 câu có từ honey hoặc các dạng của từ, trích từ 229 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ honey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ honey gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ honey?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ honey: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (29 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.